Chia động từ probe
All Tenses of the Verb "probe"
Một động từ, mười hai thì. Xem probe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
probe · probed · will probeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + probingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + probedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + probingThì hiện tại
Scientists probe the depths of the ocean.
Các nhà khoa học thăm dò đáy đại dương.
The committee is probing the recent scandal.
Ủy ban đang điều tra vụ bê bối gần đây.
Scientists have probed this mystery for decades.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu bí ẩn này suốt nhiều thập kỷ.
The FBI has been probing the fraud case since January.
FBI đã điều tra vụ gian lận này từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
Officials probed the incident last month.
Các quan chức đã điều tra sự việc vào tháng trước.
The doctor was probing the wound carefully.
Bác sĩ đang thăm khám vết thương một cách cẩn thận.
Police had probed the suspect's alibi before the trial.
Cảnh sát đã xác minh chứng cứ ngoại phạm của nghi phạm trước phiên tòa.
Engineers had been probing the circuit for hours before locating the fault.
Các kỹ sư đã dò tìm mạch điện suốt nhiều giờ trước khi phát hiện lỗi.
Thì tương lai
Auditors will probe the company's finances next week.
Kiểm toán viên sẽ kiểm tra tài chính công ty vào tuần tới.
At noon the team will be probing the new samples.
Vào buổi trưa, nhóm sẽ đang phân tích các mẫu mới.
By next year, scientists will have probed the entire seabed.
Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã thăm dò toàn bộ đáy biển.
By 2030, researchers will have been probing that region for twenty years.
Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã thăm dò khu vực đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + probe / probes | Quá khứ đơn S + probed | Tương lai đơn S + will + probe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + probing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + probing | Tương lai tiếp diễn S + will be + probing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + probed | Quá khứ hoàn thành S + had + probed | Tương lai hoàn thành S + will have + probed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + probing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + probing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + probing |
Luyện chia probe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (probed), không dùng nguyên mẫu (probe).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed (probed).
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (probe), không thêm -ing.
