GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ probate

All Tenses of the Verb "probate"

Một động từ, mười hai thì. Xem probate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprobate
V2 · QUÁ KHỨprobated
V3 · PHÂN TỪprobated
V-INGprobating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

probate · probated · will probate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + probating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + probated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + probating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy định pháp lý, sự thật thường xuyên trong quản lý di sản.
S + probate / probates
Khẳng định:The court probates wills before assets are distributed.
Phủ định:The state doesn't probate estates without a valid will.
Nghi vấn:Does the court probate small estates quickly?

The court probates the will within a few months.

Tòa án chứng thực di chúc trong vòng vài tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + probating
Khẳng định:The court is probating her father's will this week.
Phủ định:They aren't probating the estate yet.
Nghi vấn:Is the court probating the will now?

The lawyer is probating the estate on behalf of the family.

Luật sư đang chứng thực di sản thay mặt gia đình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + probated
Khẳng định:The court has probated the will already.
Phủ định:They haven't probated the estate yet.
Nghi vấn:Has the court probated the will?

The executor has probated the will successfully.

Người thi hành di chúc đã chứng thực di chúc thành công.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + probating
Khẳng định:The court has been probating the estate for months.
Phủ định:They haven't been probating any new cases this quarter.
Nghi vấn:How long has the court been probating this will?

The lawyer has been probating the estate since January.

Luật sư đã chứng thực di sản này kể từ tháng Giêng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + probated
Khẳng định:The court probated the will last month.
Phủ định:They didn't probate the estate immediately.
Nghi vấn:Did the court probate the will quickly?

The judge probated the will without delay.

Thẩm phán đã chứng thực di chúc mà không chậm trễ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + probating
Khẳng định:The court was probating the will when the dispute arose.
Phủ định:They weren't probating the estate at that time.
Nghi vấn:Was the court probating the will during the hearing?

The lawyer was probating the estate when the heirs objected.

Luật sư đang chứng thực di sản thì các người thừa kế phản đối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + probated
Khẳng định:The court had probated the will before the heirs arrived.
Phủ định:They hadn't probated the estate before the audit.
Nghi vấn:Had the court probated the will before the dispute began?

The judge had already probated the will before the challenge was filed.

Thẩm phán đã chứng thực di chúc trước khi đơn khiếu nại được nộp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + probating
Khẳng định:The court had been probating the estate for months before it was resolved.
Phủ định:They hadn't been probating new wills before the backlog cleared.
Nghi vấn:Had the court been probating the will for long before the settlement?

The lawyer had been probating the estate for a year before the case closed.

Luật sư đã chứng thực di sản này trong một năm trước khi vụ việc khép lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + probate
Khẳng định:The court will probate the will next week.
Phủ định:They won't probate the estate without proper documents.
Nghi vấn:Will the court probate the will soon?

The judge will probate the will after reviewing the documents.

Thẩm phán sẽ chứng thực di chúc sau khi xem xét các giấy tờ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + probating
Khẳng định:By next month the court will be probating the estate.
Phủ định:They won't be probating any wills during the holiday.
Nghi vấn:Will the court be probating the will by Friday?

The lawyer will be probating the estate by the end of the week.

Luật sư sẽ đang chứng thực di sản vào cuối tuần này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + probated
Khẳng định:By March the court will have probated the will.
Phủ định:They won't have probated the estate by then.
Nghi vấn:Will the court have probated the will by next month?

By the end of the year the court will have probated the entire estate.

Đến cuối năm tòa án sẽ đã chứng thực xong toàn bộ di sản.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + probating
Khẳng định:By 2027 the court will have been probating estates for a decade.
Phủ định:They won't have been probating this case for long by then.
Nghi vấn:Will the court have been probating the will for a year by June?

By next June the lawyer will have been probating the estate for two years.

Đến tháng Sáu tới luật sư sẽ đã chứng thực di sản này được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + probate / probates
Quá khứ đơn
S + probated
Tương lai đơn
S + will + probate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + probating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + probating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + probating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + probated
Quá khứ hoàn thành
S + had + probated
Tương lai hoàn thành
S + will have + probated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + probating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + probating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + probating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia probate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The court has probated the will yesterday.→✓ The court probated the will yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They are probating the estate since January.→✓ They have been probating the estate since January.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

✗ The court will probate the will when it will receive the documents.→✓ The court will probate the will when it receives the documents.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#probate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS