GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ privatize

All Tenses of the Verb "privatize"

Một động từ, mười hai thì. Xem privatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprivatize
V2 · QUÁ KHỨprivatized
V3 · PHÂN TỪprivatized
V-INGprivatizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

privatize · privatized · will privatize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + privatizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + privatized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + privatizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách hoặc sự thật kinh tế lặp lại.
S + privatize / privatizes
Khẳng định:The government privatizes state-owned firms to cut debt.
Phủ định:The council doesn't privatize essential public services.
Nghi vấn:Does the ministry privatize water utilities?

The state privatizes the postal service.

Nhà nước tư nhân hóa dịch vụ bưu chính.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + privatizing
Khẳng định:The government is privatizing the national airline this year.
Phủ định:The council isn't privatizing the hospital network yet.
Nghi vấn:Is the state privatizing the bus system?

The city is privatizing its parking services.

Thành phố đang tư nhân hóa dịch vụ bãi đỗ xe.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất và còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + privatized
Khẳng định:The government has privatized most state enterprises.
Phủ định:The council hasn't privatized the water board yet.
Nghi vấn:Has the state privatized its telecom company?

The ministry has privatized the shipping yards.

Bộ đã tư nhân hóa các xưởng đóng tàu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn mạnh khoảng thời gian.
S + have/has been + privatizing
Khẳng định:The government has been privatizing public assets since the reform began.
Phủ định:The council hasn't been privatizing services fast enough.
Nghi vấn:How long has the state been privatizing schools?

The ministry has been privatizing farmland for two years.

Bộ đã tư nhân hóa đất nông nghiệp hai năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + privatized
Khẳng định:The government privatized the telecom sector in 1998.
Phủ định:The council didn't privatize the water supply that year.
Nghi vấn:Did the state privatize the steel mills?

The administration privatized several state banks.

Chính quyền đã tư nhân hóa vài ngân hàng nhà nước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + privatizing
Khẳng định:The government was privatizing the railways when the strike began.
Phủ định:The council wasn't privatizing schools at that time.
Nghi vấn:Was the state privatizing the mines during the recession?

The ministry was privatizing the ports throughout the 1990s.

Bộ đã tư nhân hóa các cảng biển suốt thập niên 1990.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc sự việc khác trong quá khứ.
S + had + privatized
Khẳng định:The government had privatized the airline before the crash.
Phủ định:The council hadn't privatized the utility before the protests started.
Nghi vấn:Had the state privatized the mines by 1995?

The ministry had already privatized most factories by then.

Đến lúc đó bộ đã tư nhân hóa hầu hết các nhà máy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + privatizing
Khẳng định:The state had been privatizing industries for years before the backlash.
Phủ định:The council hadn't been privatizing services long before funding was cut.
Nghi vấn:Had the government been privatizing land steadily before the election?

The ministry had been privatizing hospitals for a decade before reversing course.

Bộ đã tư nhân hóa bệnh viện suốt một thập kỷ trước khi đảo ngược chính sách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về chính sách trong tương lai.
S + will + privatize
Khẳng định:The new government will privatize the energy grid.
Phủ định:The council won't privatize public housing.
Nghi vấn:Will the state privatize the national broadcaster?

The ministry will privatize the toll roads next year.

Bộ sẽ tư nhân hóa các tuyến đường thu phí vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + privatizing
Khẳng định:By next quarter, the government will be privatizing the postal service.
Phủ định:The council won't be privatizing schools by then.
Nghi vấn:Will the state be privatizing the airports by 2027?

This time next year, they will be privatizing the water board.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang tư nhân hóa hội đồng cấp nước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + privatized
Khẳng định:By 2028, the government will have privatized the entire transport network.
Phủ định:The council won't have privatized every hospital by the deadline.
Nghi vấn:Will the ministry have privatized the railways by next year?

By the end of the decade, the state will have privatized most utilities.

Đến cuối thập kỷ, nhà nước sẽ đã tư nhân hóa hầu hết các dịch vụ công.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + privatizing
Khẳng định:By then, the government will have been privatizing industries for a decade.
Phủ định:The council won't have been privatizing services long by the review date.
Nghi vấn:Will the state have been privatizing farmland for ten years by 2030?

By 2035, the ministry will have been privatizing assets for a generation.

Đến năm 2035, bộ sẽ đã tư nhân hóa tài sản suốt một thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + privatize / privatizes
Quá khứ đơn
S + privatized
Tương lai đơn
S + will + privatize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + privatizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + privatizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + privatizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + privatized
Quá khứ hoàn thành
S + had + privatized
Tương lai hoàn thành
S + will have + privatized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + privatizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + privatizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + privatizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia privatize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The government privatize the airline last year.→✓ The government privatized the airline last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên phải chia động từ ở quá khứ đơn, thêm '-d'.

✗ The company was privatize in 1998.→✓ The company was privatized in 1998.

Câu bị động cần V3 (privatized) sau 'was', không dùng nguyên mẫu.

✗ The council have privatized the water board.→✓ The council has privatized the water board.

'council' là danh từ tập thể số ít, đi với 'has', không dùng 'have'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#privatize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS