GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ privateer

All Tenses of the Verb "privateer"

Một động từ, mười hai thì. Xem privateer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprivateer
V2 · QUÁ KHỨprivateered
V3 · PHÂN TỪprivateered
V-INGprivateering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

privateer · privateered · will privateer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + privateering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + privateered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + privateering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả hoạt động cướp tàu địch có giấy phép nhà nước như một nghề hoặc thói quen trong lịch sử.
S + privateer / privateers
Khẳng định:The captain privateers along the coast during wartime.
Phủ định:He doesn't privateer without a government license.
Nghi vấn:Does he privateer for the crown?

Many sailors privateer during times of war.

Nhiều thủy thủ làm tư nhân vũ trang cướp tàu địch trong thời chiến.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc cướp phá tàu địch đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + privateering
Khẳng định:The crew is privateering off the Spanish coast this month.
Phủ định:They aren't privateering this season.
Nghi vấn:Is the ship privateering near the harbor?

The fleet is privateering along the enemy's trade routes.

Hạm đội đang cướp phá dọc các tuyến thương mại của địch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc cướp phá đã hoàn tất, kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + privateered
Khẳng định:The captain has privateered for over a decade.
Phủ định:She hasn't privateered since the treaty was signed.
Nghi vấn:Has he ever privateered in the Caribbean?

The crew has privateered dozens of merchant ships.

Thủy thủ đoàn đã cướp hàng chục tàu buôn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cướp phá kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + privateering
Khẳng định:They have been privateering along this coast for months.
Phủ định:He hasn't been privateering since the war ended.
Nghi vấn:How long have they been privateering in these waters?

The fleet has been privateering since the war began.

Hạm đội đã cướp phá liên tục kể từ khi chiến tranh bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cướp phá đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + privateered
Khẳng định:The captain privateered against Spanish galleons in 1740.
Phủ định:He didn't privateer after losing his license.
Nghi vấn:Did the crew privateer near these islands?

The ship privateered along the coast last century.

Con tàu đã cướp phá dọc bờ biển vào thế kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc cướp phá đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + privateering
Khẳng định:They were privateering when the storm hit.
Phủ định:The crew wasn't privateering that winter.
Nghi vấn:Was he privateering when the war ended?

The fleet was privateering when the peace treaty was signed.

Hạm đội đang cướp phá khi hiệp ước hòa bình được ký kết.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc cướp phá đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + privateered
Khẳng định:He had privateered for years before he retired.
Phủ định:She hadn't privateered before joining the navy.
Nghi vấn:Had the captain privateered before the treaty was signed?

The crew had privateered many ships before they were caught.

Thủy thủ đoàn đã cướp phá nhiều tàu trước khi bị bắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cướp phá kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + privateering
Khẳng định:They had been privateering for years before the war ended.
Phủ định:He hadn't been privateering long before he was caught.
Nghi vấn:Had the fleet been privateering for months before the truce?

The ship had been privateering for a decade before it was captured.

Con tàu đã cướp phá suốt một thập kỷ trước khi bị bắt giữ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc cướp phá tàu địch trong tương lai.
S + will + privateer
Khẳng định:The captain will privateer along the enemy coast next spring.
Phủ định:He won't privateer without royal permission.
Nghi vấn:Will the crew privateer in these waters?

The fleet will privateer once war is declared.

Hạm đội sẽ cướp phá ngay khi chiến tranh được tuyên bố.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc cướp phá sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + privateering
Khẳng định:This time next month they will be privateering off the coast.
Phủ định:He won't be privateering during the truce.
Nghi vấn:Will the ship be privateering near the harbor by June?

By next year the fleet will be privateering across the region.

Đến năm sau, hạm đội sẽ đang cướp phá khắp khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc cướp phá sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + privateered
Khẳng định:By the end of the war, he will have privateered dozens of ships.
Phủ định:She won't have privateered by the time the treaty is signed.
Nghi vấn:Will the crew have privateered enough ships by winter?

By next year, the fleet will have privateered along the entire coast.

Đến năm sau, hạm đội sẽ đã cướp phá dọc toàn bộ bờ biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cướp phá kéo dài liên tục đến một mốc tương lai.
S + will have been + privateering
Khẳng định:By next spring, they will have been privateering for five years.
Phủ định:He won't have been privateering long by the time he retires.
Nghi vấn:Will the fleet have been privateering for a decade by 2030?

By the time the war ends, the ship will have been privateering for years.

Đến khi chiến tranh kết thúc, con tàu sẽ đã cướp phá suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + privateer / privateers
Quá khứ đơn
S + privateered
Tương lai đơn
S + will + privateer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + privateering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + privateering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + privateering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + privateered
Quá khứ hoàn thành
S + had + privateered
Tương lai hoàn thành
S + will have + privateered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + privateering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + privateering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + privateering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia privateer qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The captain have privateer for years.→✓ The captain has privateered for years.

Sau have/has phải dùng V3 (privateered), không dùng V1 (privateer).

✗ The ship privateer last year.→✓ The ship privateered last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn (privateered), không dùng V1.

✗ They will privateer when the war will start.→✓ They will privateer when the war starts.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#privateer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS