Chia động từ prioritize
All Tenses of the Verb "prioritize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *prioritize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, chính sách ưu tiên hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
prioritize · prioritized · will prioritizeĐang trong quá trình sắp xếp thứ tự ưu tiên, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prioritizingĐã hoàn tất việc ưu tiên tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prioritizedNhấn vào khoảng thời gian liên tục ưu tiên điều gì. have been + V-ing.
have been + prioritizingThì hiện tại
Good managers prioritize tasks based on urgency and impact.
Những nhà quản lý giỏi ưu tiên công việc dựa trên mức độ khẩn cấp và tác động.
We are prioritizing sustainability in all our new projects.
Chúng tôi đang ưu tiên tính bền vững trong tất cả các dự án mới.
The school has prioritized inclusive education for all students.
Nhà trường đã ưu tiên giáo dục hòa nhập cho tất cả học sinh.
She has been prioritizing her health over work for the past year.
Cô ấy đã liên tục ưu tiên sức khỏe hơn công việc trong năm qua.
Thì quá khứ
The government prioritized education reform last year.
Chính phủ đã ưu tiên cải cách giáo dục năm ngoái.
The committee was prioritizing funding for research when the budget was cut.
Ủy ban đang ưu tiên kinh phí cho nghiên cứu thì ngân sách bị cắt giảm.
The manager had prioritized the backlog before the new quarter began.
Người quản lý đã sắp xếp thứ tự ưu tiên cho danh sách tồn đọng trước khi quý mới bắt đầu.
The director had been prioritizing expansion before the economic downturn hit.
Giám đốc đã liên tục ưu tiên việc mở rộng trước khi suy thoái kinh tế ập đến.
Thì tương lai
The new administration will prioritize renewable energy.
Chính quyền mới sẽ ưu tiên năng lượng tái tạo.
Next quarter, the board will be prioritizing cost efficiency across all departments.
Quý tới, ban giám đốc sẽ đang ưu tiên hiệu quả chi phí trên tất cả các bộ phận.
By next month, leadership will have prioritized the company's three-year goals.
Đến tháng tới, ban lãnh đạo sẽ đã xác định thứ tự ưu tiên cho các mục tiêu ba năm của công ty.
By 2030, the company will have been prioritizing ESG goals for a full decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã liên tục ưu tiên các mục tiêu ESG trong một thập kỷ đầy đủ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prioritize / prioritizes | Quá khứ đơn S + prioritized | Tương lai đơn S + will + prioritize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prioritizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prioritizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + prioritizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prioritized | Quá khứ hoàn thành S + had + prioritized | Tương lai hoàn thành S + will have + prioritized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prioritizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prioritizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prioritizing |
Lỗi thường gặp
Prioritize là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ hoặc V-ing — không thêm 'on' sau nó.
Sau have/has phải là V3 (prioritized), không dùng dạng nguyên mẫu.
Sau prioritize dùng V-ing hoặc danh từ làm tân ngữ, không dùng to + V.
