Chia động từ print
All Tenses of the Verb "print"
Một động từ, mười hai thì. Xem *print* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
print · printed · will printViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + printingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + printedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + printingThì hiện tại
I always print my notes before an exam.
Tôi luôn in tài liệu trước khi thi.
We are printing the invitations for the company event.
Chúng tôi đang in thiệp mời cho sự kiện của công ty.
I have just printed the final draft of my report.
Tôi vừa mới in bản nháp cuối cùng của báo cáo.
They have been printing newspapers at this plant for over fifty years.
Họ đã in báo tại nhà máy này hơn năm mươi năm.
Thì quá khứ
We printed five hundred copies of the brochure last week.
Tuần trước chúng tôi đã in năm trăm bản tờ rơi.
The press was printing the morning edition when the news broke.
Máy in đang in ấn bản buổi sáng thì tin tức xuất hiện.
By the time I arrived, she had already printed all the documents.
Khi tôi đến nơi, cô ấy đã in xong tất cả tài liệu rồi.
They had been printing counterfeit notes for months before the police raided.
Chúng đã in tiền giả nhiều tháng trước khi cảnh sát ập vào.
Thì tương lai
The publisher will print ten thousand copies of the first edition.
Nhà xuất bản sẽ in mười nghìn bản cho lần xuất bản đầu tiên.
At midnight the automated system will be printing all the shipping labels.
Vào lúc nửa đêm hệ thống tự động sẽ đang in tất cả nhãn vận chuyển.
By the end of the day, the team will have printed over a thousand flyers.
Đến cuối ngày, đội sẽ đã in hơn một nghìn tờ rơi.
By the launch date the team will have been printing prototypes for three months.
Đến ngày ra mắt sản phẩm, đội sẽ đã in thử nghiệm nguyên mẫu được ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + print / prints | Quá khứ đơn S + printed | Tương lai đơn S + will + print |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + printing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + printing | Tương lai tiếp diễn S + will be + printing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + printed | Quá khứ hoàn thành S + had + printed | Tương lai hoàn thành S + will have + printed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + printing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + printing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + printing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hiện tại tiếp diễn dùng V-ing (printing) sau am/is/are, không dùng V1.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia V2/V3.
