GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ prick

All Tenses of the Verb "prick"

Một động từ, mười hai thì. Xem prick biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprick
V2 · QUÁ KHỨpricked
V3 · PHÂN TỪpricked
V-INGpricking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

prick · pricked · will prick
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pricking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pricked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pricking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc cảm giác châm nhẹ trên da.
S + prick / pricks
Khẳng định:The nurse pricks the fingertip to test blood sugar.
Phủ định:This cactus doesn't prick if you touch it gently.
Nghi vấn:Does the needle prick much when they take blood?

A rose thorn often pricks your finger if you aren't careful.

Gai hoa hồng thường châm vào ngón tay bạn nếu bạn không cẩn thận.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pricking
Khẳng định:The doctor is pricking her finger for the blood test.
Phủ định:He isn't pricking the balloon yet, he's still measuring.
Nghi vấn:Are you pricking the fabric with pins to mark the hem?

The tailor is pricking the cloth with a pin before cutting.

Người thợ may đang châm kim ghim lên vải trước khi cắt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pricked
Khẳng định:She has pricked her finger twice while sewing today.
Phủ định:He hasn't pricked the balloon on purpose.
Nghi vấn:Have you ever pricked yourself on a cactus?

The nurse has already pricked his arm for the vaccine.

Y tá đã châm kim vào tay anh ấy để tiêm vắc-xin.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pricking
Khẳng định:She has been pricking her finger every morning to check her sugar levels.
Phủ định:He hasn't been pricking the dough with a fork like the recipe says.
Nghi vấn:How long have you been pricking your finger for these tests?

The vet has been pricking the sheep's ears to tag them all afternoon.

Bác sĩ thú y đã châm kim vào tai cừu để gắn thẻ suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pricked
Khẳng định:She pricked her finger on a needle while sewing.
Phủ định:He didn't prick the balloon during the game.
Nghi vấn:Did the thorn prick your hand badly?

I pricked my thumb on a cactus spine yesterday.

Hôm qua tôi bị gai xương rồng châm vào ngón cái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pricking
Khẳng định:She was pricking the dough with a fork when the timer rang.
Phủ định:He wasn't pricking anything, just holding the needle.
Nghi vấn:Were you pricking your finger when you dropped the needle?

The nurse was pricking his arm when he suddenly flinched.

Y tá đang châm kim vào tay anh ấy thì anh giật mình.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pricked
Khẳng định:She had already pricked her finger before she noticed the blood.
Phủ định:He hadn't pricked the balloon before it popped on its own.
Nghi vấn:Had the thorn pricked her before she pulled her hand away?

The needle had pricked his skin before he even felt the pain.

Kim tiêm đã châm vào da anh ấy trước cả khi anh cảm thấy đau.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pricking
Khẳng định:She had been pricking her finger every day for a week before the checkup.
Phủ định:He hadn't been pricking the dough long when the oven beeped.
Nghi vấn:Had you been pricking your skin often before the rash appeared?

The tailor had been pricking his fingers all day before he finished the dress.

Người thợ may đã châm kim vào tay suốt cả ngày trước khi hoàn thành chiếc váy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + prick
Khẳng định:The nurse will prick your finger for the test.
Phủ định:This needle won't prick too much, it's very fine.
Nghi vấn:Will the cactus prick me if I touch it?

The doctor will prick your arm before the injection.

Bác sĩ sẽ châm kim vào tay bạn trước khi tiêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pricking
Khẳng định:At nine tomorrow the nurse will be pricking patients' fingers.
Phủ định:She won't be pricking anything during the break.
Nghi vấn:Will you be pricking the dough before it goes into the oven?

This time tomorrow the vet will be pricking the calves' ears.

Giờ này ngày mai bác sĩ thú y sẽ đang châm kim vào tai bê con.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pricked
Khẳng định:By noon the nurse will have pricked all the patients' fingers.
Phủ định:She won't have pricked the dough enough by baking time.
Nghi vấn:Will you have pricked your finger for the test by then?

By the end of the shift she will have pricked over fifty fingers.

Đến cuối ca làm việc cô ấy sẽ đã châm kim hơn năm mươi lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pricking
Khẳng định:By next year she will have been pricking fingers for blood tests for a decade.
Phủ định:He won't have been pricking that spot long by the time it heals.
Nghi vấn:Will you have been pricking your finger daily for a year by then?

By 2030 she will have been pricking fingers at the clinic for twenty years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã châm kim lấy máu tại phòng khám suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + prick / pricks
Quá khứ đơn
S + pricked
Tương lai đơn
S + will + prick
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pricking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pricking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pricking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pricked
Quá khứ hoàn thành
S + had + pricked
Tương lai hoàn thành
S + will have + pricked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pricking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pricking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pricking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia prick qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I prick my finger yesterday.I pricked my finger yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (pricked), không dùng V1.

She has prick her finger many times.She has pricked her finger many times.

Sau have/has phải dùng V3 (pricked), không dùng V1 (prick).

The nurse will prick your arm when she will be ready.The nurse will prick your arm when she is ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#prick#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS