Chia động từ price
All Tenses of the Verb "price"
Một động từ, mười hai thì. Xem price biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
price · priced · will priceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pricingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pricedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pricingThì hiện tại
The company prices its products competitively.
Công ty định giá sản phẩm của mình một cách cạnh tranh.
The manager is pricing the new items right now.
Người quản lý đang định giá các mặt hàng mới ngay bây giờ.
She has already priced all the products.
Cô ấy đã định giá xong tất cả sản phẩm rồi.
The team has been pricing the new range since Monday.
Nhóm đã định giá dòng sản phẩm mới từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The shop priced the sofa at three hundred dollars.
Cửa hàng đã định giá chiếc sofa ba trăm đô la.
The clerk was pricing the shelves when the customer came in.
Nhân viên đang định giá các kệ hàng thì khách hàng bước vào.
The team had already priced the collection before the show opened.
Nhóm đã định giá xong bộ sưu tập trước khi buổi trình diễn bắt đầu.
The team had been pricing the range for weeks before the launch.
Nhóm đã định giá dòng sản phẩm suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The company will price the product at a lower rate.
Công ty sẽ định giá sản phẩm ở mức thấp hơn.
This time next week they will be pricing the entire collection.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang định giá toàn bộ bộ sưu tập.
By the launch, they will have priced the whole range.
Đến ngày ra mắt, họ sẽ đã định giá xong toàn bộ dòng sản phẩm.
By next quarter the team will have been pricing the product for six months.
Đến quý sau, nhóm sẽ đã định giá sản phẩm này được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + price / prices | Quá khứ đơn S + priced | Tương lai đơn S + will + price |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pricing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pricing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pricing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + priced | Quá khứ hoàn thành S + had + priced | Tương lai hoàn thành S + will have + priced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pricing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pricing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pricing |
Luyện chia price qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (prices).
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có dấu hiệu thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai đơn.
