Chia động từ prevent
All Tenses of the Verb "prevent"
Một động từ, mười hai thì. Xem *prevent* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
prevent · prevented · will preventViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preventingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preventedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preventingThì hiện tại
This lock prevents unauthorized access.
Ổ khóa này ngăn chặn truy cập trái phép.
They are preventing the spread of the virus.
Họ đang ngăn chặn sự lây lan của vi-rút.
She has prevented the problem from getting worse.
Cô ấy đã ngăn vấn đề trở nên tồi tệ hơn.
They have been preventing outbreaks since the program started.
Họ đã ngăn chặn các đợt bùng phát từ khi chương trình bắt đầu.
Thì quá khứ
Quick action prevented a disaster yesterday.
Hành động nhanh chóng đã ngăn chặn một thảm họa hôm qua.
They were preventing the leak when help arrived.
Họ đã đang ngăn chặn rò rỉ khi có người đến giúp.
She had prevented the mistake before it caused damage.
Cô ấy đã ngăn lỗi trước khi nó gây ra thiệt hại.
They had been preventing losses for months before the crisis hit.
Họ đã ngăn chặn thua lỗ suốt nhiều tháng trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
This update will prevent the bug from returning.
Bản cập nhật này sẽ ngăn lỗi quay lại.
At that stage we will be preventing further losses.
Ở giai đoạn đó chúng tôi sẽ đang ngăn chặn thêm tổn thất.
By then they will have prevented the worst outcome.
Đến lúc đó họ sẽ đã ngăn chặn được kết quả tồi tệ nhất.
By next year they will have been preventing outbreaks for five years.
Đến năm sau họ sẽ đã ngăn chặn các đợt bùng phát suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prevent / prevents | Quá khứ đơn S + prevented | Tương lai đơn S + will + prevent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preventing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preventing | Tương lai tiếp diễn S + will be + preventing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prevented | Quá khứ hoàn thành S + had + prevented | Tương lai hoàn thành S + will have + prevented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preventing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preventing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preventing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (prevents).
Prevent là ngoại động từ, theo sau trực tiếp bằng tân ngữ, không cần giới từ to.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng will, không dùng quá khứ đơn.
