Chia động từ pretend
All Tenses of the Verb "pretend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pretend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pretend · pretended · will pretendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pretendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pretendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pretendingThì hiện tại
She often pretends not to hear us.
Cô ấy thường giả vờ không nghe thấy chúng tôi.
They are pretending to be interested.
Họ đang giả vờ tỏ ra hứng thú.
He has already pretended to agree.
Anh ấy đã giả vờ đồng ý rồi.
They have been pretending everything is normal for days.
Họ đã giả vờ mọi thứ đều bình thường suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
He pretended not to know the answer.
Anh ấy đã giả vờ không biết câu trả lời.
They were pretending to laugh at the joke.
Họ đã đang giả vờ cười trước câu đùa đó.
He had pretended not to care before the truth came out.
Anh ấy đã giả vờ không quan tâm trước khi sự thật lộ ra.
They had been pretending everything was fine before the truth came out.
Họ đã giả vờ mọi thứ ổn thỏa trước khi sự thật lộ ra.
Thì tương lai
She will pretend to be surprised.
Cô ấy sẽ giả vờ ngạc nhiên.
Tomorrow she will be pretending everything is normal.
Ngày mai cô ấy sẽ đang giả vờ mọi thứ bình thường.
By then she will have pretended enough times.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đã giả vờ đủ nhiều lần.
By 2030 he will have been pretending to like the job for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã giả vờ thích công việc đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pretend / pretends | Quá khứ đơn S + pretended | Tương lai đơn S + will + pretend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pretending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pretending | Tương lai tiếp diễn S + will be + pretending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pretended | Quá khứ hoàn thành S + had + pretended | Tương lai hoàn thành S + will have + pretended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pretending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pretending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pretending |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (pretends).
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (pretending), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng will.
