Chia động từ presuppose
All Tenses of the Verb "presuppose"
Một động từ, mười hai thì. Xem presuppose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
presuppose · presupposed · will presupposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + presupposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + presupposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + presupposingThì hiện tại
His plan presupposes unlimited funding.
Kế hoạch của anh ấy ngầm giả định nguồn vốn không giới hạn.
The essay is presupposing a shared cultural context.
Bài luận đang ngầm giả định một bối cảnh văn hóa chung.
The study has presupposed a stable economy throughout.
Nghiên cứu đã ngầm giả định một nền kinh tế ổn định xuyên suốt.
The theory has been presupposing a flat structure since it was proposed.
Lý thuyết này đã ngầm giả định một cấu trúc phẳng từ khi được đề xuất.
Thì quá khứ
Her essay presupposed a familiarity with the topic.
Bài luận của cô ấy đã ngầm giả định người đọc quen thuộc với chủ đề.
The lecture was presupposing prior study when students got confused.
Bài giảng đang ngầm giả định kiến thức trước đó thì sinh viên bối rối.
The proposal had presupposed continued funding before the budget cut.
Đề xuất đã ngầm giả định nguồn tài trợ liên tục trước khi bị cắt ngân sách.
The theory had been presupposing a flat model for years before revision.
Lý thuyết đã ngầm giả định một mô hình phẳng suốt nhiều năm trước khi được sửa đổi.
Thì tương lai
Her thesis will presuppose basic statistical knowledge.
Luận văn của cô ấy sẽ ngầm giả định kiến thức thống kê cơ bản.
This time next year, the framework will be presupposing new data.
Giờ này năm sau, khung lý thuyết sẽ đang ngầm giả định dữ liệu mới.
By then, the proposal will have presupposed government backing.
Đến lúc đó, đề xuất sẽ đã ngầm giả định sự hậu thuẫn của chính phủ.
By next year, the field will have been presupposing this theory for a decade.
Đến năm sau, lĩnh vực này sẽ đã ngầm giả định lý thuyết đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + presuppose / presupposes | Quá khứ đơn S + presupposed | Tương lai đơn S + will + presuppose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + presupposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + presupposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + presupposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + presupposed | Quá khứ hoàn thành S + had + presupposed | Tương lai hoàn thành S + will have + presupposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + presupposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + presupposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + presupposing |
Luyện chia presuppose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this question) cần thêm -s ở hiện tại đơn: presupposes.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề điều kiện (if, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

