Chia động từ presume
All Tenses of the Verb "presume"
Một động từ, mười hai thì. Xem *presume* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
presume · presumed · will presumeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + presumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + presumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + presumingThì hiện tại
People often presume that silence means agreement.
Người ta thường mặc định rằng im lặng nghĩa là đồng ý.
The committee is presuming the funding will be approved.
Ủy ban đang mặc định rằng khoản tài trợ sẽ được phê duyệt.
The court has presumed his innocence throughout the trial.
Tòa án đã mặc định anh ta vô tội trong suốt phiên xử.
Investors have been presuming a market correction since spring.
Các nhà đầu tư đã mặc định thị trường sẽ điều chỉnh kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Everyone presumed the meeting would be postponed.
Mọi người đã mặc định rằng cuộc họp sẽ bị hoãn.
The team was presuming victory before the final whistle.
Đội bóng đã mặc định sẽ thắng trước khi tiếng còi cuối cùng vang lên.
They had presumed the shipment was on time until the tracking failed.
Họ đã mặc định lô hàng đúng giờ cho đến khi việc theo dõi thất bại.
The staff had been presuming job security for a decade before the layoffs.
Nhân viên đã mặc định công việc ổn định suốt một thập kỷ trước đợt sa thải.
Thì tương lai
We will presume the offer stands until we hear otherwise.
Chúng tôi sẽ mặc định lời đề nghị vẫn còn hiệu lực cho đến khi có tin khác.
This time next week the media will be presuming the worst.
Vào thời điểm này tuần sau, giới truyền thông sẽ đang mặc định điều tồi tệ nhất.
By next week, the agency will have presumed the report accurate.
Đến tuần sau, cơ quan này sẽ đã mặc định báo cáo là chính xác.
By year end, the team will have been presuming approval for six months.
Đến cuối năm, đội ngũ sẽ đã mặc định được phê duyệt suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + presume / presumes | Quá khứ đơn S + presumed | Tương lai đơn S + will + presume |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + presuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + presuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + presuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + presumed | Quá khứ hoàn thành S + had + presumed | Tương lai hoàn thành S + will have + presumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + presuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + presuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + presuming |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (presumed), không dùng V1 (presume).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (presumed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
