Chia động từ press
All Tenses of the Verb "press"
Một động từ, mười hai thì. Xem *press* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
press · pressed · will pressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pressingThì hiện tại
She always presses her uniform before work.
Cô ấy luôn là đồng phục trước khi đi làm.
She is pressing the juice from the oranges.
Cô ấy đang ép nước cam.
He has pressed the shirt perfectly.
Anh ấy đã là chiếc áo hoàn hảo.
He has been pressing the button for five minutes.
Anh ấy đã nhấn nút được năm phút rồi.
Thì quá khứ
She pressed the flowers between the pages of a book.
Cô ấy ép hoa vào giữa các trang sách.
He was pressing his shirt when the power went out.
Anh ấy đang là áo thì mất điện.
By the time we arrived, he had pressed the alarm button.
Khi chúng tôi đến, anh ấy đã nhấn nút báo động rồi.
She had been pressing the flowers for two hours when the book fell.
Cô ấy đã ép hoa được hai tiếng thì quyển sách bị rơi.
Thì tương lai
He will press his suit before the interview.
Anh ấy sẽ là bộ vest trước buổi phỏng vấn.
At 9am she will be pressing her uniform for work.
Lúc 9 giờ sáng cô ấy sẽ đang là đồng phục để đi làm.
By six o'clock he will have pressed all the uniforms.
Đến sáu giờ anh ấy sẽ đã là xong tất cả đồng phục.
By 2030 she will have been pressing clothes professionally for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã là quần áo chuyên nghiệp được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + press / presses | Quá khứ đơn S + pressed | Tương lai đơn S + will + press |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pressed | Quá khứ hoàn thành S + had + pressed | Tương lai hoàn thành S + will have + pressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pressing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (pressing) sau trợ động từ be, không dùng động từ nguyên thể.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
