Chia động từ preside
All Tenses of the Verb "preside"
Một động từ, mười hai thì. Xem preside biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
preside · presided · will presideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + presidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + presidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + presidingThì hiện tại
The chairman presides over every board meeting.
Chủ tịch chủ trì mọi cuộc họp hội đồng.
The mayor is presiding over the ceremony right now.
Thị trưởng đang chủ trì buổi lễ ngay bây giờ.
He has already presided over three sessions this year.
Ông ấy đã chủ trì ba phiên họp trong năm nay rồi.
The judge has been presiding over this case since January.
Vị thẩm phán đã chủ trì vụ án này từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The chairman presided over the annual meeting.
Chủ tịch đã chủ trì cuộc họp thường niên.
The mayor was presiding over the opening when it started to rain.
Thị trưởng đang chủ trì lễ khai mạc thì trời bắt đầu mưa.
He had already presided over the meeting before the delegates arrived.
Ông ấy đã chủ trì cuộc họp trước khi các đại biểu đến.
The judge had been presiding over that court for decades before he stepped down.
Vị thẩm phán đã chủ trì tòa án đó hàng chục năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The chief justice will preside over the inauguration.
Chánh án tối cao sẽ chủ trì lễ nhậm chức.
This time next week she will be presiding over the summit.
Giờ này tuần sau bà ấy sẽ đang chủ trì hội nghị thượng đỉnh.
By the end of the term she will have presided over every hearing.
Đến cuối nhiệm kỳ, bà ấy sẽ đã chủ trì mọi phiên điều trần.
By 2030 she will have been presiding over that committee for a decade.
Đến năm 2030, bà ấy sẽ đã chủ trì ủy ban đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preside / presides | Quá khứ đơn S + presided | Tương lai đơn S + will + preside |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + presiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + presiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + presiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + presided | Quá khứ hoàn thành S + had + presided | Tương lai hoàn thành S + will have + presided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + presiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + presiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + presiding |
Luyện chia preside qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (presides).
Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.
Có dấu hiệu thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn.
