Chia động từ preserve
All Tenses of the Verb "preserve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *preserve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động bảo tồn mang tính thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
preserve · preserved · will preserveĐang trong quá trình bảo tồn, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preservingĐã bảo tồn xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preservedNhấn vào khoảng thời gian bảo tồn liên tục. have been + V-ing.
have been + preservingThì hiện tại
The government preserves natural reserves for future generations.
Chính phủ bảo tồn các khu dự trữ thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.
Scientists are preserving rare plant species in a secure facility.
Các nhà khoa học đang bảo tồn các loài thực vật quý hiếm trong một cơ sở an toàn.
The foundation has preserved hundreds of endangered habitats.
Quỹ đã bảo tồn hàng trăm môi trường sống bị đe dọa.
The community has been preserving its cultural heritage for generations.
Cộng đồng đã liên tục bảo tồn di sản văn hóa của mình qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The family preserved their grandmother's recipes in a handwritten book.
Gia đình đã lưu giữ công thức nấu ăn của bà trong một cuốn sổ viết tay.
Conservators were preserving the painting when it was accidentally damaged.
Các chuyên gia bảo tồn đang phục chế bức tranh thì nó bị vô tình làm hỏng.
Fortunately, scientists had preserved copies of the research before the flood.
May mắn thay, các nhà khoa học đã lưu giữ các bản sao nghiên cứu trước khi lũ lụt xảy ra.
The family had been preserving the estate for decades before selling it.
Gia đình đã liên tục bảo tồn trang trại trong nhiều thập kỷ trước khi bán đi.
Thì tương lai
The trust will preserve this coastline for future generations.
Quỹ tín thác sẽ bảo tồn đường bờ biển này cho các thế hệ tương lai.
Researchers will be preserving genetic material from endangered species for years to come.
Các nhà nghiên cứu sẽ đang bảo tồn vật liệu di truyền từ các loài có nguy cơ tuyệt chủng trong nhiều năm tới.
By the end of the decade, scientists will have preserved samples from every coral reef.
Đến cuối thập kỷ, các nhà khoa học sẽ đã lưu giữ mẫu từ mọi rạn san hô.
By next decade, they will have been preserving local traditions for over a hundred years.
Đến thập kỷ tới, họ sẽ đã liên tục bảo tồn các truyền thống địa phương hơn một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preserve / preserves | Quá khứ đơn S + preserved | Tương lai đơn S + will + preserve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preserving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preserving | Tương lai tiếp diễn S + will be + preserving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preserved | Quá khứ hoàn thành S + had + preserved | Tương lai hoàn thành S + will have + preserved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preserving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preserving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preserving |
Lỗi thường gặp
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại dùng have/has + V3 với 'since', không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn bắt buộc dùng V-ing sau be; 'preserve' không thể đứng sau 'are' trực tiếp.
Diễn đạt mục đích dùng 'to + V', không dùng 'for + V'.
