Chia động từ present
All Tenses of the Verb "present"
Một động từ, mười hai thì. Xem *present* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
present · presented · will presentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + presentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + presentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + presentingThì hiện tại
The teacher presents new vocabulary at the start of each class.
Giáo viên giới thiệu từ vựng mới vào đầu mỗi tiết học.
We are presenting our project to the clients this afternoon.
Chúng tôi đang trình bày dự án với khách hàng chiều nay.
I have presented this topic many times before.
Tôi đã trình bày chủ đề này nhiều lần trước đây.
They have been presenting the project updates every Friday since March.
Họ đã trình bày cập nhật dự án mỗi thứ Sáu từ tháng Ba.
Thì quá khứ
I presented the annual report to the board last Tuesday.
Tôi đã trình bày báo cáo thường niên cho ban giám đốc vào thứ Ba tuần trước.
He was presenting the new strategy when his laptop crashed.
Anh ấy đang trình bày chiến lược mới thì máy tính xách tay bị treo.
By the time the discussion started, she had already presented her case.
Khi cuộc thảo luận bắt đầu, cô ấy đã trình bày xong lập luận của mình rồi.
They had been presenting the same outdated data for months before someone noticed.
Họ đã trình bày cùng một dữ liệu lỗi thời trong nhiều tháng trước khi ai đó phát hiện ra.
Thì tương lai
He will present the new product to the investors on Monday.
Anh ấy sẽ giới thiệu sản phẩm mới với các nhà đầu tư vào thứ Hai.
This time tomorrow I will be presenting our quarterly results.
Lúc này ngày mai tôi sẽ đang trình bày kết quả quý của chúng tôi.
By the time the conference ends, she will have presented twice.
Đến khi hội nghị kết thúc, cô ấy sẽ đã trình bày hai lần.
By the time the session ends, the speaker will have been presenting for four hours.
Đến khi buổi học kết thúc, diễn giả sẽ đã trình bày trong bốn giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + present / presents | Quá khứ đơn S + presented | Tương lai đơn S + will + present |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + presenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + presenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + presenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + presented | Quá khứ hoàn thành S + had + presented | Tương lai hoàn thành S + will have + presented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + presenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + presenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + presenting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing: am/is/are + presenting.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
