Chia động từ prescribe
All Tenses of the Verb "prescribe"
Một động từ, mười hai thì. Xem prescribe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prescribe · prescribed · will prescribeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prescribingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prescribedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prescribingThì hiện tại
This doctor prescribes vitamins for every patient.
Bác sĩ này kê vitamin cho mọi bệnh nhân.
The nurse is prescribing the dosage right now.
Y tá đang kê liều lượng ngay bây giờ.
He has already prescribed the medicine for her cough.
Ông ấy đã kê thuốc cho cơn ho của cô ấy rồi.
Doctors have been prescribing this vaccine since last year.
Các bác sĩ đã kê loại vắc-xin này từ năm ngoái.
Thì quá khứ
He prescribed rest and plenty of water.
Ông ấy đã kê đơn nghỉ ngơi và uống nhiều nước.
The nurse was prescribing the dosage when the patient fainted.
Y tá đang kê liều lượng thì bệnh nhân ngất xỉu.
He had already prescribed rest before she asked.
Ông ấy đã kê đơn nghỉ ngơi trước khi cô ấy hỏi.
Doctors had been prescribing that medicine for decades before the recall.
Các bác sĩ đã kê loại thuốc đó hàng chục năm trước khi bị thu hồi.
Thì tương lai
The specialist will prescribe a suitable treatment.
Bác sĩ chuyên khoa sẽ kê một phương pháp điều trị phù hợp.
This time tomorrow she will be prescribing treatment plans.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang kê các phác đồ điều trị.
By the end of the visit, the doctor will have prescribed treatment.
Đến cuối buổi khám, bác sĩ sẽ đã kê xong đơn thuốc.
By next year he will have been prescribing this therapy for a decade.
Đến năm sau ông ấy sẽ đã kê liệu pháp này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prescribe / prescribes | Quá khứ đơn S + prescribed | Tương lai đơn S + will + prescribe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prescribing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prescribing | Tương lai tiếp diễn S + will be + prescribing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prescribed | Quá khứ hoàn thành S + had + prescribed | Tương lai hoàn thành S + will have + prescribed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prescribing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prescribing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prescribing |
Luyện chia prescribe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the doctor) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn prescribed.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (prescribe), không thêm -ing.
