GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ prescribe

All Tenses of the Verb "prescribe"

Một động từ, mười hai thì. Xem prescribe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprescribe
V2 · QUÁ KHỨprescribed
V3 · PHÂN TỪprescribed
V-INGprescribing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

prescribe · prescribed · will prescribe
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + prescribing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + prescribed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + prescribing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + prescribe / prescribes
Khẳng định:The doctor prescribes antibiotics for infections.
Phủ định:She doesn't prescribe painkillers lightly.
Nghi vấn:Does he prescribe generic medicine?

This doctor prescribes vitamins for every patient.

Bác sĩ này kê vitamin cho mọi bệnh nhân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + prescribing
Khẳng định:The doctor is prescribing a new medication now.
Phủ định:She isn't prescribing anything today.
Nghi vấn:Is he prescribing stronger medicine?

The nurse is prescribing the dosage right now.

Y tá đang kê liều lượng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + prescribed
Khẳng định:The doctor has prescribed a new treatment.
Phủ định:She hasn't prescribed anything yet.
Nghi vấn:Have you ever prescribed this drug?

He has already prescribed the medicine for her cough.

Ông ấy đã kê thuốc cho cơn ho của cô ấy rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + prescribing
Khẳng định:She has been prescribing this drug for years.
Phủ định:He hasn't been prescribing much lately.
Nghi vấn:How long have you been prescribing this treatment?

Doctors have been prescribing this vaccine since last year.

Các bác sĩ đã kê loại vắc-xin này từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + prescribed
Khẳng định:The doctor prescribed antibiotics last week.
Phủ định:He didn't prescribe any medicine.
Nghi vấn:Did she prescribe a stronger dose?

He prescribed rest and plenty of water.

Ông ấy đã kê đơn nghỉ ngơi và uống nhiều nước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + prescribing
Khẳng định:The doctor was prescribing medicine when the alarm rang.
Phủ định:She wasn't prescribing anything unusual.
Nghi vấn:Was he prescribing a new drug then?

The nurse was prescribing the dosage when the patient fainted.

Y tá đang kê liều lượng thì bệnh nhân ngất xỉu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + prescribed
Khẳng định:The doctor had prescribed the medicine before the tests came back.
Phủ định:She hadn't prescribed anything before the checkup.
Nghi vấn:Had he prescribed antibiotics before the surgery?

He had already prescribed rest before she asked.

Ông ấy đã kê đơn nghỉ ngơi trước khi cô ấy hỏi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + prescribing
Khẳng định:She had been prescribing that drug for years before it was banned.
Phủ định:He hadn't been prescribing it long before he retired.
Nghi vấn:Had they been prescribing that treatment for a while?

Doctors had been prescribing that medicine for decades before the recall.

Các bác sĩ đã kê loại thuốc đó hàng chục năm trước khi bị thu hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + prescribe
Khẳng định:The doctor will prescribe a new medicine.
Phủ định:She won't prescribe antibiotics for a cold.
Nghi vấn:Will he prescribe something stronger?

The specialist will prescribe a suitable treatment.

Bác sĩ chuyên khoa sẽ kê một phương pháp điều trị phù hợp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + prescribing
Khẳng định:At 3pm the doctor will be prescribing medication.
Phủ định:She won't be prescribing anything at that hour.
Nghi vấn:Will he be prescribing the new drug tomorrow?

This time tomorrow she will be prescribing treatment plans.

Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang kê các phác đồ điều trị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + prescribed
Khẳng định:By Friday he will have prescribed the full course.
Phủ định:She won't have prescribed it by then.
Nghi vấn:Will you have prescribed the medicine by tomorrow?

By the end of the visit, the doctor will have prescribed treatment.

Đến cuối buổi khám, bác sĩ sẽ đã kê xong đơn thuốc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + prescribing
Khẳng định:By retirement she will have been prescribing medicine for 30 years.
Phủ định:He won't have been prescribing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been prescribing this drug for a decade by 2035?

By next year he will have been prescribing this therapy for a decade.

Đến năm sau ông ấy sẽ đã kê liệu pháp này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + prescribe / prescribes
Quá khứ đơn
S + prescribed
Tương lai đơn
S + will + prescribe
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + prescribing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + prescribing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + prescribing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + prescribed
Quá khứ hoàn thành
S + had + prescribed
Tương lai hoàn thành
S + will have + prescribed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + prescribing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + prescribing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + prescribing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia prescribe qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The doctor have prescribed medicine.The doctor has prescribed medicine.

Chủ ngữ số ít (the doctor) dùng has, không dùng have.

She prescribe antibiotics yesterday.She prescribed antibiotics yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn prescribed.

He will prescribing the medicine.He will prescribe the medicine.

Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (prescribe), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#prescribe#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS