Chia động từ presage
All Tenses of the Verb "presage"
Một động từ, mười hai thì. Xem presage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
presage · presaged · will presageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + presagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + presagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + presagingThì hiện tại
Dark clouds presage a storm.
Mây đen báo hiệu một cơn bão.
These signs are presaging trouble ahead.
Những dấu hiệu này đang báo trước rắc rối phía trước.
These events have presaged a shift in policy.
Những sự kiện này đã báo trước một sự thay đổi trong chính sách.
These trends have been presaging a crisis for years.
Những xu hướng này đã báo trước một cuộc khủng hoảng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
That comet presaged the fall of the kingdom.
Sao chổi đó đã báo trước sự sụp đổ của vương quốc.
The clouds were presaging rain when we left.
Mây đang báo hiệu mưa khi chúng tôi rời đi.
The signs had presaged the collapse before anyone noticed.
Những dấu hiệu đã báo trước sự sụp đổ trước khi ai đó nhận ra.
The data had been presaging a slowdown for months before the crash.
Dữ liệu đã báo trước sự suy thoái suốt nhiều tháng trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
This move will presage a new era of cooperation.
Động thái này sẽ báo trước một kỷ nguyên hợp tác mới.
By next year the surveys will be presaging a shift in demand.
Đến năm sau các khảo sát sẽ đang báo trước sự thay đổi về nhu cầu.
By the election, the polls will have presaged the result.
Đến kỳ bầu cử, các cuộc thăm dò sẽ đã báo trước kết quả.
By 2030 the data will have been presaging this trend for twenty years.
Đến 2030, dữ liệu sẽ đã báo trước xu hướng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + presage / presages | Quá khứ đơn S + presaged | Tương lai đơn S + will + presage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + presaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + presaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + presaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + presaged | Quá khứ hoàn thành S + had + presaged | Tương lai hoàn thành S + will have + presaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + presaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + presaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + presaging |
Luyện chia presage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (presaged), không dùng nguyên mẫu (presage).
Chủ ngữ số nhiều (signs) không thêm -s vào động từ.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
