Chia động từ prepare
All Tenses of the Verb "prepare"
Một động từ, mười hai thì. Xem *prepare* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
prepare · prepared · will prepareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preparingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preparedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preparingThì hiện tại
I prepare a to-do list every morning.
Tôi chuẩn bị danh sách việc cần làm mỗi buổi sáng.
We are preparing the presentation for tomorrow.
Chúng tôi đang chuẩn bị bài thuyết trình cho ngày mai.
I have prepared all the materials for the workshop.
Tôi đã chuẩn bị xong toàn bộ tài liệu cho buổi hội thảo.
They have been preparing the annual report since January.
Họ đã chuẩn bị báo cáo thường niên từ tháng Một.
Thì quá khứ
I prepared the report before the Monday meeting.
Tôi đã chuẩn bị báo cáo trước cuộc họp thứ Hai.
He was preparing his presentation when the power went out.
Anh ấy đang chuẩn bị bài thuyết trình thì mất điện.
The chef had prepared all the dishes before the restaurant opened.
Đầu bếp đã chuẩn bị xong các món trước khi nhà hàng mở cửa.
He had been preparing his thesis for two years before he finally submitted it.
Anh ấy đã chuẩn bị luận văn hai năm trước khi cuối cùng nộp.
Thì tương lai
He will prepare a summary of the findings.
Anh ấy sẽ chuẩn bị bản tóm tắt các kết quả.
At 8 am on Monday, the team will be preparing the launch.
Lúc 8 giờ sáng thứ Hai, nhóm sẽ đang chuẩn bị cho buổi ra mắt.
By the time they arrive, I will have prepared everything.
Khi họ đến, tôi sẽ đã chuẩn bị mọi thứ xong.
By graduation, she will have been preparing her thesis for three years.
Đến lễ tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã chuẩn bị luận văn trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prepare / prepares | Quá khứ đơn S + prepared | Tương lai đơn S + will + prepare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preparing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preparing | Tương lai tiếp diễn S + will be + preparing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prepared | Quá khứ hoàn thành S + had + prepared | Tương lai hoàn thành S + will have + prepared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preparing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preparing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preparing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing: am/is/are + preparing.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
