Chia động từ preordain
All Tenses of the Verb "preordain"
Một động từ, mười hai thì. Xem preordain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
preordain · preordained · will preordainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preordainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preordainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preordainingThì hiện tại
Custom preordains the seating arrangement at court.
Phong tục định trước cách sắp xếp chỗ ngồi trong triều đình.
The board is preordaining the merger's terms.
Hội đồng đang định trước các điều khoản sáp nhập.
The contract has preordained the terms of the deal.
Hợp đồng đã định trước các điều khoản của thỏa thuận.
The committee has been preordaining this decision for months.
Ủy ban đã định trước quyết định này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The charter preordained the council's powers.
Hiến chương đã định trước quyền hạn của hội đồng.
The board was preordaining the vote when the scandal broke.
Hội đồng đang định trước cuộc bỏ phiếu khi bê bối vỡ lở.
Custom had preordained the ceremony's order long before the event.
Phong tục đã định trước trình tự buổi lễ từ lâu trước sự kiện.
The council had been preordaining the succession for years before the king died.
Hội đồng đã định trước việc kế vị suốt nhiều năm trước khi nhà vua qua đời.
Thì tương lai
This ruling will preordain how future cases are judged.
Phán quyết này sẽ định trước cách các vụ án tương lai được xét xử.
By next term the committee will be preordaining the new curriculum.
Đến học kỳ sau ủy ban sẽ đang định trước chương trình học mới.
By the summit, the treaty will have preordained the terms.
Đến hội nghị thượng đỉnh, hiệp ước sẽ đã định trước các điều khoản.
By 2030 the council will have been preordaining this succession for twenty years.
Đến 2030, hội đồng sẽ đã định trước việc kế vị này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preordain / preordains | Quá khứ đơn S + preordained | Tương lai đơn S + will + preordain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preordaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preordaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + preordaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preordained | Quá khứ hoàn thành S + had + preordained | Tương lai hoàn thành S + will have + preordained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preordaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preordaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preordaining |
Luyện chia preordain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (preordained), không dùng nguyên mẫu (preordain).
Chủ ngữ số nhiều (rules) không thêm -s vào động từ.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
