Chia động từ premedicate
All Tenses of the Verb "premedicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem premedicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, phác đồ y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.
premedicate · premedicated · will premedicateViệc dùng thuốc tiền mê đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + premedicatingViệc dùng thuốc tiền mê đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + premedicatedNhấn vào khoảng thời gian dùng thuốc tiền mê kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + premedicatingThì hiện tại
The anesthesiologist premedicates the patient an hour before the operation.
Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê một giờ trước ca mổ.
The team is premedicating the patient right now.
Ê-kíp đang cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê ngay lúc này.
She has already premedicated the patient for the scan.
Cô ấy đã cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê trước khi chụp rồi.
They have been premedicating patients since the morning shift began.
Họ đã cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê từ đầu ca sáng.
Thì quá khứ
The team premedicated her before the emergency surgery.
Ê-kíp đã cho cô ấy dùng thuốc tiền mê trước ca mổ cấp cứu.
She was premedicating the patient when the doctor called.
Cô ấy đang cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê thì bác sĩ gọi.
He had premedicated her before the second procedure.
Anh ấy đã cho cô ấy dùng thuốc tiền mê trước thủ thuật thứ hai.
She had been premedicating patients for thirty minutes before the delay.
Cô ấy đã cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê được ba mươi phút trước khi bị trì hoãn.
Thì tương lai
We will premedicate her an hour before surgery.
Chúng tôi sẽ cho cô ấy dùng thuốc tiền mê một giờ trước ca mổ.
At noon the team will be premedicating the next patient.
Vào buổi trưa ê-kíp sẽ đang cho bệnh nhân tiếp theo dùng thuốc tiền mê.
By next year the clinic will have premedicated thousands of patients.
Đến năm sau phòng khám sẽ đã cho hàng nghìn bệnh nhân dùng thuốc tiền mê.
By 2030 he will have been premedicating surgical patients for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cho bệnh nhân phẫu thuật dùng thuốc tiền mê hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + premedicate / premedicates | Quá khứ đơn S + premedicated | Tương lai đơn S + will + premedicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + premedicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + premedicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + premedicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + premedicated | Quá khứ hoàn thành S + had + premedicated | Tương lai hoàn thành S + will have + premedicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + premedicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + premedicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + premedicating |
Luyện chia premedicate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the nurse) phải đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'premedicated'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.
