GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ premedicate

All Tenses of the Verb "premedicate"

Một động từ, mười hai thì. Xem premedicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpremedicate
V2 · QUÁ KHỨpremedicated
V3 · PHÂN TỪpremedicated
V-INGpremedicating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, phác đồ y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.

premedicate · premedicated · will premedicate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc dùng thuốc tiền mê đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + premedicating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc dùng thuốc tiền mê đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + premedicated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian dùng thuốc tiền mê kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + premedicating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Phác đồ y khoa thường quy, sự thật y học.
S + premedicate / premedicates
Khẳng định:The nurse premedicates the patient before surgery.
Phủ định:She doesn't premedicate patients without allergy screening.
Nghi vấn:Does the hospital premedicate every surgical patient?

The anesthesiologist premedicates the patient an hour before the operation.

Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê một giờ trước ca mổ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc dùng thuốc tiền mê đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + premedicating
Khẳng định:The nurse is premedicating the patient now.
Phủ định:They aren't premedicating him yet.
Nghi vấn:Are you premedicating the patient before transfer?

The team is premedicating the patient right now.

Ê-kíp đang cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + premedicated
Khẳng định:The nurse has premedicated three patients this morning.
Phủ định:They haven't premedicated the patient yet.
Nghi vấn:Have you ever premedicated a child before an MRI?

She has already premedicated the patient for the scan.

Cô ấy đã cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê trước khi chụp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + premedicating
Khẳng định:The nurse has been premedicating patients for an hour.
Phủ định:We haven't been premedicating long today.
Nghi vấn:How long have you been premedicating this patient?

They have been premedicating patients since the morning shift began.

Họ đã cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê từ đầu ca sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + premedicated
Khẳng định:The nurse premedicated the patient last night.
Phủ định:She didn't premedicate him before the scan.
Nghi vấn:Did they premedicate the patient yesterday?

The team premedicated her before the emergency surgery.

Ê-kíp đã cho cô ấy dùng thuốc tiền mê trước ca mổ cấp cứu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + premedicating
Khẳng định:The nurse was premedicating the patient when the alarm sounded.
Phủ định:They weren't premedicating him at that moment.
Nghi vấn:Was the team premedicating the patient when you arrived?

She was premedicating the patient when the doctor called.

Cô ấy đang cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê thì bác sĩ gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + premedicated
Khẳng định:The nurse had premedicated the patient before the complication arose.
Phủ định:They hadn't premedicated him when the reaction occurred.
Nghi vấn:Had the team premedicated the patient before the transfer?

He had premedicated her before the second procedure.

Anh ấy đã cho cô ấy dùng thuốc tiền mê trước thủ thuật thứ hai.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + premedicating
Khẳng định:The nurse had been premedicating patients for an hour before the break.
Phủ định:They hadn't been premedicating long before the shift ended.
Nghi vấn:Had you been premedicating that patient for a while?

She had been premedicating patients for thirty minutes before the delay.

Cô ấy đã cho bệnh nhân dùng thuốc tiền mê được ba mươi phút trước khi bị trì hoãn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + premedicate
Khẳng định:The nurse will premedicate the patient tomorrow.
Phủ định:She won't premedicate him without the allergy test first.
Nghi vấn:Will you premedicate the patient before the procedure?

We will premedicate her an hour before surgery.

Chúng tôi sẽ cho cô ấy dùng thuốc tiền mê một giờ trước ca mổ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + premedicating
Khẳng định:At 8am the nurse will be premedicating the patient.
Phủ định:He won't be premedicating anyone next Monday.
Nghi vấn:Will you be premedicating the patient during the morning round?

At noon the team will be premedicating the next patient.

Vào buổi trưa ê-kíp sẽ đang cho bệnh nhân tiếp theo dùng thuốc tiền mê.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + premedicated
Khẳng định:By 9am the nurse will have premedicated the patient.
Phủ định:She won't have premedicated him by then.
Nghi vấn:Will you have premedicated the patient before the shift ends?

By next year the clinic will have premedicated thousands of patients.

Đến năm sau phòng khám sẽ đã cho hàng nghìn bệnh nhân dùng thuốc tiền mê.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + premedicating
Khẳng định:By the end of the shift she will have been premedicating patients for eight hours.
Phủ định:They won't have been premedicating long by the time you arrive.
Nghi vấn:Will you have been premedicating patients for ten years by 2030?

By 2030 he will have been premedicating surgical patients for two decades.

Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cho bệnh nhân phẫu thuật dùng thuốc tiền mê hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + premedicate / premedicates
Quá khứ đơn
S + premedicated
Tương lai đơn
S + will + premedicate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + premedicating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + premedicating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + premedicating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + premedicated
Quá khứ hoàn thành
S + had + premedicated
Tương lai hoàn thành
S + will have + premedicated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + premedicating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + premedicating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + premedicating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia premedicate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The nurse have premedicated the patient.→✓ The nurse has premedicated the patient.

Chủ ngữ số ít (the nurse) phải đi với 'has', không dùng 'have'.

✗ They premedicate the patient yesterday.→✓ They premedicated the patient yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'premedicated'.

✗ She will premedicating him tomorrow.→✓ She will premedicate him tomorrow.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#premedicate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS