Chia động từ preen
All Tenses of the Verb "preen"
Một động từ, mười hai thì. Xem preen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
preen · preened · will preenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preeningThì hiện tại
The peacock preens its tail feathers daily.
Con công rỉa lông đuôi mỗi ngày.
The ducks are preening after the rain.
Đàn vịt đang rỉa lông sau cơn mưa.
She has already preened her hair in the mirror.
Cô ấy đã chải chuốt tóc trước gương rồi.
The peacock has been preening since sunrise.
Con công đã rỉa lông từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
The swan preened by the water yesterday.
Hôm qua con thiên nga đã rỉa lông bên bờ nước.
The duck was preening when the rain started again.
Con vịt đang rỉa lông thì trời lại mưa.
The parrot had preened its feathers before it sang.
Con vẹt đã rỉa lông trước khi nó cất tiếng hót.
The swan had been preening for an hour before it swam off.
Con thiên nga đã rỉa lông cả tiếng trước khi bơi đi.
Thì tương lai
The peacock will preen its feathers before the show.
Con công sẽ rỉa lông trước buổi trình diễn.
This time tomorrow it will be preening on the branch.
Giờ này ngày mai nó sẽ đang rỉa lông trên cành cây.
By the time we return, the swan will have preened itself dry.
Đến lúc chúng ta quay lại, con thiên nga sẽ đã rỉa lông khô ráo.
By evening the peacock will have been preening since dawn.
Đến tối con công sẽ đã rỉa lông từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preen / preens | Quá khứ đơn S + preened | Tương lai đơn S + will + preen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preening | Tương lai tiếp diễn S + will be + preening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preened | Quá khứ hoàn thành S + had + preened | Tương lai hoàn thành S + will have + preened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preening |
Luyện chia preen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (it) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (preens).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
