Chia động từ preempt
All Tenses of the Verb "preempt"
Một động từ, mười hai thì. Xem *preempt* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
preempt · preempted · will preemptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preemptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preemptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preemptingThì hiện tại
The manager preempts problems before they escalate.
Người quản lý ngăn chặn trước các vấn đề trước khi chúng leo thang.
Analysts say the bank is preempting a downturn with new reserves.
Các nhà phân tích nói ngân hàng đang ngăn chặn trước một đợt suy thoái bằng dự trữ mới.
The CEO has preempted criticism by releasing the data early.
Giám đốc điều hành đã ngăn chặn trước chỉ trích bằng cách công bố dữ liệu sớm.
The team has been preempting cyberattacks since the breach last year.
Đội ngũ này đã ngăn chặn trước các cuộc tấn công mạng kể từ vụ rò rỉ năm ngoái.
Thì quá khứ
Officials preempted the strike by raising wages.
Các quan chức đã ngăn chặn trước cuộc đình công bằng cách tăng lương.
The station was preempting the finale for an emergency alert.
Đài truyền hình đang thay thế tập cuối để phát cảnh báo khẩn cấp.
The government had preempted the protest by announcing reforms.
Chính phủ đã ngăn chặn trước cuộc biểu tình bằng cách công bố cải cách.
The channel had been preempting the series for a month before it was cancelled.
Đài truyền hình đã thay thế chương trình này suốt một tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
This patch will preempt further attacks on the system.
Bản vá này sẽ ngăn chặn trước các cuộc tấn công tiếp theo vào hệ thống.
By then, the software will be preempting errors before users notice.
Đến lúc đó, phần mềm sẽ tự động ngăn chặn lỗi trước khi người dùng nhận ra.
By next quarter, the company will have preempted its main rival's launch.
Đến quý sau, công ty sẽ đã ngăn chặn trước việc ra mắt của đối thủ chính.
By 2030, the platform will have been preempting fraud attempts for ten years.
Đến năm 2030, nền tảng này sẽ đã ngăn chặn trước các nỗ lực gian lận suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preempt / preempts | Quá khứ đơn S + preempted | Tương lai đơn S + will + preempt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preempting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preempting | Tương lai tiếp diễn S + will be + preempting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preempted | Quá khứ hoàn thành S + had + preempted | Tương lai hoàn thành S + will have + preempted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preempting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preempting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preempting |
Lỗi thường gặp
Động từ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (preempts).
Sau have/has phải dùng V3 (preempted), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
