Chia động từ predict
All Tenses of the Verb "predict"
Một động từ, mười hai thì. Xem *predict* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự thật, thói quen dự báo — không nhấn vào quá trình.
predict · predicted · will predictĐang trong quá trình dự báo, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + predictingĐã dự báo xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + predictedNhấn vào khoảng thời gian dự báo liên tục. have been + V-ing.
have been + predictingThì hiện tại
Experts predict that prices will increase next year.
Các chuyên gia dự đoán rằng giá cả sẽ tăng vào năm tới.
Analysts are predicting record sales this season.
Các nhà phân tích đang dự đoán doanh số kỷ lục mùa này.
The model has predicted the result accurately so far.
Mô hình đã dự đoán kết quả chính xác cho đến nay.
Researchers have been predicting this climate shift for decades.
Các nhà nghiên cứu đã liên tục dự báo sự thay đổi khí hậu này trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The analyst predicted a market crash six months ago.
Nhà phân tích đã dự báo sự sụp đổ của thị trường sáu tháng trước.
Scientists were predicting an earthquake when the tremors stopped.
Các nhà khoa học đang dự báo động đất thì các chấn động đột ngột dừng lại.
The model had predicted the crisis months before it occurred.
Mô hình đã dự báo khủng hoảng nhiều tháng trước khi nó xảy ra.
Scientists had been predicting the eruption for weeks before it happened.
Các nhà khoa học đã liên tục dự báo vụ phun trào trong nhiều tuần trước khi nó xảy ra.
Thì tương lai
Scientists will predict the weather more accurately with new technology.
Các nhà khoa học sẽ dự báo thời tiết chính xác hơn với công nghệ mới.
Economists will be predicting inflation rates throughout next year.
Các nhà kinh tế sẽ đang dự báo tỷ lệ lạm phát trong suốt năm tới.
By the end of the conference, experts will have predicted three possible scenarios.
Vào cuối hội nghị, các chuyên gia sẽ đã dự báo ba kịch bản có thể xảy ra.
By next winter, meteorologists will have been predicting polar vortex events for a decade.
Đến mùa đông tới, các nhà khí tượng sẽ đã liên tục dự báo hiện tượng xoáy cực trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + predict / predicts | Quá khứ đơn S + predicted | Tương lai đơn S + will + predict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + predicting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + predicting | Tương lai tiếp diễn S + will be + predicting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + predicted | Quá khứ hoàn thành S + had + predicted | Tương lai hoàn thành S + will have + predicted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + predicting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + predicting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + predicting |
Lỗi thường gặp
Sau động từ quá khứ (predicted), mệnh đề phụ dùng 'would', không dùng 'will' (lùi thì trong lời nói gián tiếp).
Khoảng thời gian kéo dài liên tục đến hiện tại dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn cùng 'for', không dùng 'since'.
Trạng từ 'correctly' đứng sau tân ngữ (the result), không chen vào giữa động từ và tân ngữ.
