Chia động từ predestine
All Tenses of the Verb "predestine"
Một động từ, mười hai thì. Xem predestine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
predestine · predestined · will predestineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + predestiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + predestinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + predestiningThì hiện tại
This belief predestines his outlook on life.
Niềm tin này định đoạt trước cách nhìn cuộc sống của anh ấy.
This policy is predestining thousands to poverty.
Chính sách này đang định đoạt trước hàng ngàn người vào cảnh nghèo khó.
Circumstance has predestined her path in life.
Hoàn cảnh đã định đoạt trước con đường đời của cô ấy.
This tradition has been predestining family roles for centuries.
Truyền thống này đã định đoạt trước vai trò gia đình suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
Tradition predestined his role as heir.
Truyền thống đã định đoạt trước vai trò người thừa kế của anh ấy.
The court was predestining his future when the news broke.
Triều đình đang định đoạt trước tương lai của anh ấy khi tin tức lan ra.
Their bloodline had predestined the throne long before the birth.
Dòng dõi đã định đoạt trước ngai vàng từ lâu trước khi sinh ra.
Tradition had been predestining family roles for centuries before change came.
Truyền thống đã định đoạt trước vai trò gia đình suốt nhiều thế kỷ trước khi thay đổi đến.
Thì tương lai
This ruling will predestine the outcome of the case.
Phán quyết này sẽ định đoạt trước kết quả của vụ án.
By next year the system will be predestining these results again.
Đến năm sau hệ thống sẽ đang định đoạt trước những kết quả này một lần nữa.
By graduation, his choices will have predestined his career.
Đến lúc tốt nghiệp, những lựa chọn của anh ấy sẽ đã định đoạt trước sự nghiệp.
By 2030 this policy will have been predestining careers for twenty years.
Đến 2030, chính sách này sẽ đã định đoạt trước sự nghiệp suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + predestine / predestines | Quá khứ đơn S + predestined | Tương lai đơn S + will + predestine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + predestining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + predestining | Tương lai tiếp diễn S + will be + predestining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + predestined | Quá khứ hoàn thành S + had + predestined | Tương lai hoàn thành S + will have + predestined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + predestining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + predestining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + predestining |
Luyện chia predestine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (predestined), không dùng nguyên mẫu (predestine).
Chủ ngữ số nhiều (elders) không thêm -s vào động từ.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
