GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ predestine

All Tenses of the Verb "predestine"

Một động từ, mười hai thì. Xem predestine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpredestine
V2 · QUÁ KHỨpredestined
V3 · PHÂN TỪpredestined
V-INGpredestining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

predestine · predestined · will predestine
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + predestining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + predestined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + predestining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + predestine / predestines
Khẳng định:Some believe fate predestines our choices.
Phủ định:Some don't believe fate predestines our choices.
Nghi vấn:Does fate predestine our choices?

This belief predestines his outlook on life.

Niềm tin này định đoạt trước cách nhìn cuộc sống của anh ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + predestining
Khẳng định:The system is predestining certain students to fail.
Phủ định:The system isn't predestining students to fail.
Nghi vấn:Is the system predestining students to fail?

This policy is predestining thousands to poverty.

Chính sách này đang định đoạt trước hàng ngàn người vào cảnh nghèo khó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + predestined
Khẳng định:Their upbringing has predestined their careers.
Phủ định:Their upbringing hasn't predestined their careers.
Nghi vấn:Has their upbringing predestined their careers?

Circumstance has predestined her path in life.

Hoàn cảnh đã định đoạt trước con đường đời của cô ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + predestining
Khẳng định:Society has been predestining these roles for generations.
Phủ định:Society hasn't been predestining these roles.
Nghi vấn:Has society been predestining these roles for generations?

This tradition has been predestining family roles for centuries.

Truyền thống này đã định đoạt trước vai trò gia đình suốt nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + predestined
Khẳng định:Their families predestined the marriage years ago.
Phủ định:Their families didn't predestine the marriage.
Nghi vấn:Did their families predestine the marriage?

Tradition predestined his role as heir.

Truyền thống đã định đoạt trước vai trò người thừa kế của anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + predestining
Khẳng định:The elders were predestining her fate that day.
Phủ định:The elders weren't predestining her fate.
Nghi vấn:Were the elders predestining her fate?

The court was predestining his future when the news broke.

Triều đình đang định đoạt trước tương lai của anh ấy khi tin tức lan ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + predestined
Khẳng định:Custom had predestined his path before he could choose.
Phủ định:Custom hadn't predestined his path.
Nghi vấn:Had custom predestined his path?

Their bloodline had predestined the throne long before the birth.

Dòng dõi đã định đoạt trước ngai vàng từ lâu trước khi sinh ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + predestining
Khẳng định:The system had been predestining these outcomes for decades before reform.
Phủ định:The system hadn't been predestining these outcomes for long.
Nghi vấn:Had the system been predestining these outcomes for decades?

Tradition had been predestining family roles for centuries before change came.

Truyền thống đã định đoạt trước vai trò gia đình suốt nhiều thế kỷ trước khi thay đổi đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + predestine
Khẳng định:This choice will predestine his future.
Phủ định:This choice won't predestine his future.
Nghi vấn:Will this choice predestine his future?

This ruling will predestine the outcome of the case.

Phán quyết này sẽ định đoạt trước kết quả của vụ án.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + predestining
Khẳng định:By next term, the policy will be predestining student outcomes.
Phủ định:The policy won't be predestining student outcomes yet.
Nghi vấn:Will the policy be predestining student outcomes by next term?

By next year the system will be predestining these results again.

Đến năm sau hệ thống sẽ đang định đoạt trước những kết quả này một lần nữa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + predestined
Khẳng định:By then, this decision will have predestined the outcome.
Phủ định:This decision won't have predestined the outcome by then.
Nghi vấn:Will this decision have predestined the outcome by then?

By graduation, his choices will have predestined his career.

Đến lúc tốt nghiệp, những lựa chọn của anh ấy sẽ đã định đoạt trước sự nghiệp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + predestining
Khẳng định:By next year, this system will have been predestining outcomes for a decade.
Phủ định:This system won't have been predestining outcomes for long by then.
Nghi vấn:Will this system have been predestining outcomes for a decade by next year?

By 2030 this policy will have been predestining careers for twenty years.

Đến 2030, chính sách này sẽ đã định đoạt trước sự nghiệp suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + predestine / predestines
Quá khứ đơn
S + predestined
Tương lai đơn
S + will + predestine
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + predestining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + predestining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + predestining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + predestined
Quá khứ hoàn thành
S + had + predestined
Tương lai hoàn thành
S + will have + predestined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + predestining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + predestining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + predestining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia predestine qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have predestine this outcome.→✓ I have predestined this outcome.

Sau have/has phải là V3 (predestined), không dùng nguyên mẫu (predestine).

✗ The elders predestines her fate.→✓ The elders predestine her fate.

Chủ ngữ số nhiều (elders) không thêm -s vào động từ.

✗ This will predestines his future.→✓ This will predestine his future.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#predestine#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS