Chia động từ precipitate
All Tenses of the Verb "precipitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *precipitate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
precipitate · precipitated · will precipitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + precipitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + precipitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + precipitatingThì hiện tại
Excessive debt often precipitates a financial crisis.
Nợ quá mức thường châm ngòi cho khủng hoảng tài chính.
Rising interest rates are precipitating a slowdown in housing.
Lãi suất tăng đang châm ngòi cho sự chững lại của thị trường nhà đất.
The strike has precipitated a shortage of essential goods.
Cuộc đình công đã dẫn đến tình trạng khan hiếm hàng hóa thiết yếu.
The reforms have been precipitating capital flight since last spring.
Các cải cách đã châm ngòi cho tình trạng tháo chạy vốn kể từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The bank failure precipitated a global recession in 2008.
Sự sụp đổ của ngân hàng đã châm ngòi cho cuộc suy thoái toàn cầu năm 2008.
The currency collapse was precipitating capital flight throughout the crisis.
Sự sụp đổ của đồng tiền đang châm ngòi cho dòng vốn tháo chạy suốt cuộc khủng hoảng.
The oil shock had precipitated inflation long before the government reacted.
Cú sốc dầu mỏ đã châm ngòi cho lạm phát từ lâu trước khi chính phủ phản ứng.
Rising prices had been precipitating protests for months before the government intervened.
Giá cả leo thang đã châm ngòi cho các cuộc biểu tình suốt nhiều tháng trước khi chính phủ can thiệp.
Thì tương lai
Cutting subsidies will precipitate protests in rural areas.
Việc cắt trợ cấp sẽ châm ngòi cho các cuộc biểu tình ở vùng nông thôn.
This time next year the crisis will still be precipitating capital flight.
Vào thời điểm này năm sau, cuộc khủng hoảng vẫn sẽ đang châm ngòi cho dòng vốn tháo chạy.
By the time the report is released, the leak will have precipitated a lawsuit.
Đến khi báo cáo được công bố, vụ rò rỉ sẽ đã châm ngòi cho một vụ kiện.
By next spring, the sanctions will have been precipitating shortages for six months.
Đến mùa xuân năm sau, các lệnh trừng phạt sẽ đã châm ngòi cho tình trạng khan hiếm suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + precipitate / precipitates | Quá khứ đơn S + precipitated | Tương lai đơn S + will + precipitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + precipitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + precipitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + precipitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + precipitated | Quá khứ hoàn thành S + had + precipitated | Tương lai hoàn thành S + will have + precipitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + precipitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + precipitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + precipitating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (precipitated), không dùng V1 (precipitate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (precipitated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
