Chia động từ precess
All Tenses of the Verb "precess"
Một động từ, mười hai thì. Xem precess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu quy luật vật lý/thiên văn, sự thật, không nhấn vào quá trình đảo chóp.
precess · precessed · will precessQuá trình đảo chóp đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + precessingQuá trình đảo chóp đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + precessedNhấn vào khoảng thời gian đảo chóp kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + precessingThì hiện tại
A spinning top precesses when gravity pulls on its axis.
Con quay đảo chóp khi trọng lực tác động lên trục quay của nó.
Right now the satellite's orbit is precessing due to Earth's gravity.
Ngay lúc này quỹ đạo vệ tinh đang đảo chóp do trọng lực Trái Đất.
Scientists say the axis has precessed by several degrees over centuries.
Các nhà khoa học cho biết trục Trái Đất đã đảo chóp vài độ qua nhiều thế kỷ.
The Moon's orbital plane has been precessing for billions of years.
Mặt phẳng quỹ đạo của Mặt Trăng đã đảo chóp suốt hàng tỷ năm.
Thì quá khứ
The top precessed wildly before it fell over.
Con quay đã đảo chóp mạnh trước khi đổ xuống.
Earth's axis was precessing slowly throughout that era.
Trục Trái Đất đang đảo chóp chậm rãi suốt thời kỳ đó.
The orbit had precessed noticeably before astronomers noticed the shift.
Quỹ đạo đã đảo chóp đáng kể trước khi các nhà thiên văn nhận ra sự dịch chuyển.
The Moon's orbit had been precessing for eons before humans measured it.
Quỹ đạo Mặt Trăng đã đảo chóp suốt hàng triệu năm trước khi con người đo được.
Thì tương lai
In a few thousand years, the pole star will precess out of alignment.
Trong vài nghìn năm nữa, sao Bắc Cực sẽ đảo chóp lệch khỏi vị trí thẳng hàng.
By next century, Earth's axis will be precessing toward Vega.
Đến thế kỷ sau, trục Trái Đất sẽ đang đảo chóp hướng về sao Vega.
By the year 14000, Earth's axis will have precessed toward Vega.
Đến năm 14000, trục Trái Đất sẽ đã đảo chóp hướng về sao Vega.
By that date, the Moon's orbit will have been precessing for millions of years.
Đến thời điểm đó, quỹ đạo Mặt Trăng sẽ đã đảo chóp suốt hàng triệu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + precess / precesses | Quá khứ đơn S + precessed | Tương lai đơn S + will + precess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + precessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + precessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + precessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + precessed | Quá khứ hoàn thành S + had + precessed | Tương lai hoàn thành S + will have + precessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + precessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + precessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + precessing |
Luyện chia precess qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -es sau âm xì (ss): precesses.
Với already không nêu mốc thời gian cụ thể, dùng hiện tại hoàn thành has precessed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (precessing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
