Chia động từ precede
All Tenses of the Verb "precede"
Một động từ, mười hai thì. Xem precede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
precede · preceded · will precedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + precedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + precededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + precedingThì hiện tại
A brief announcement precedes every match.
Một thông báo ngắn diễn ra trước mỗi trận đấu.
A short film is preceding the main feature tonight.
Một phim ngắn đang chiếu trước phim chính tối nay.
Many rumors have preceded the official announcement.
Nhiều tin đồn đã xuất hiện trước thông báo chính thức.
Small tremors have been preceding the eruption for days.
Những rung chấn nhỏ đã xảy ra trước đợt phun trào suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
A long silence preceded her answer.
Một sự im lặng kéo dài diễn ra trước câu trả lời của cô ấy.
A short video was preceding the lecture when the power cut out.
Một video ngắn đang chiếu trước bài giảng thì mất điện.
A long debate had preceded the final decision.
Một cuộc tranh luận dài đã diễn ra trước quyết định cuối cùng.
Small quakes had been preceding the big one for weeks.
Những trận động đất nhỏ đã xảy ra trước trận lớn suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
A safety briefing will precede the flight.
Một buổi hướng dẫn an toàn sẽ diễn ra trước chuyến bay.
A short trailer will be preceding the movie at 7pm.
Một đoạn trailer ngắn sẽ chiếu trước phim lúc 7 giờ tối.
By next week, three meetings will have preceded the vote.
Đến tuần sau, ba cuộc họp sẽ đã diễn ra trước cuộc bỏ phiếu.
By March, warnings will have been preceding the storm for days.
Đến tháng Ba, các cảnh báo sẽ đã xuất hiện trước cơn bão suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + precede / precedes | Quá khứ đơn S + preceded | Tương lai đơn S + will + precede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preceding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preceding | Tương lai tiếp diễn S + will be + preceding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preceded | Quá khứ hoàn thành S + had + preceded | Tương lai hoàn thành S + will have + preceded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preceding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preceding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preceding |
Luyện chia precede qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn preceded.
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (precede), không thêm -ing.
