Chia động từ preach
All Tenses of the Verb "preach"
Một động từ, mười hai thì. Xem preach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
preach · preached · will preachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preachingThì hiện tại
He preaches to a large congregation every week.
Ông ấy giảng đạo cho một cộng đoàn lớn mỗi tuần.
The monk is preaching about kindness this morning.
Vị sư đang giảng về lòng tốt sáng nay.
He has already preached three sermons this month.
Ông ấy đã giảng ba bài giảng trong tháng này rồi.
They have been preaching peace since the war ended.
Họ đã rao giảng về hòa bình từ khi chiến tranh kết thúc.
Thì quá khứ
He preached a moving sermon last week.
Tuần trước ông ấy đã giảng một bài giảng cảm động.
The preacher was preaching passionately when the lights went out.
Nhà truyền giáo đang giảng đầy nhiệt huyết thì mất điện.
By the time we arrived, he had already preached.
Đến khi chúng tôi tới, ông ấy đã giảng xong rồi.
They had been preaching for decades before the church closed.
Họ đã rao giảng hàng chục năm trước khi nhà thờ đóng cửa.
Thì tương lai
The bishop will preach at the cathedral next Sunday.
Chủ nhật tới giám mục sẽ giảng đạo tại nhà thờ lớn.
This time next week he will be preaching abroad.
Giờ này tuần sau ông ấy sẽ đang giảng đạo ở nước ngoài.
By retirement he will have preached for forty years.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã giảng đạo được bốn mươi năm.
By next year they will have been preaching together for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã cùng rao giảng được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preach / preaches | Quá khứ đơn S + preached | Tương lai đơn S + will + preach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + preaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preached | Quá khứ hoàn thành S + had + preached | Tương lai hoàn thành S + will have + preached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preaching |
Luyện chia preach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (preached), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es (preaches).
Có dấu hiệu thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn.
