GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pray

All Tenses of the Verb "pray"

Một động từ, mười hai thì. Xem pray biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpray
V2 · QUÁ KHỨprayed
V3 · PHÂN TỪprayed
V-INGpraying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pray · prayed · will pray
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + praying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + prayed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + praying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pray / prays
Khẳng định:She prays every morning before work.
Phủ định:He doesn't pray very often.
Nghi vấn:Does she pray at the temple every week?

They pray together every Sunday.

Họ cùng cầu nguyện mỗi Chủ nhật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + praying
Khẳng định:She is praying for her sick father right now.
Phủ định:They aren't praying at this moment.
Nghi vấn:Is he praying in the chapel now?

The monks are praying inside the temple.

Các nhà sư đang cầu nguyện bên trong ngôi chùa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + prayed
Khẳng định:She has prayed for peace her whole life.
Phủ định:He hasn't prayed since the funeral.
Nghi vấn:Have you ever prayed for guidance?

They have prayed for rain all season.

Họ đã cầu nguyện cho mưa cả mùa nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + praying
Khẳng định:She has been praying for his recovery all week.
Phủ định:He hasn't been praying regularly lately.
Nghi vấn:Have they been praying for the harvest this month?

The community has been praying together since the disaster.

Cộng đồng đã cùng nhau cầu nguyện từ sau thảm họa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + prayed
Khẳng định:She prayed for her family last night.
Phủ định:He didn't pray before the exam.
Nghi vấn:Did they pray at the ceremony?

We prayed quietly before dinner.

Chúng tôi đã lặng lẽ cầu nguyện trước bữa tối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + praying
Khẳng định:She was praying when the phone rang.
Phủ định:They weren't praying during the ceremony.
Nghi vấn:Was he praying when you arrived?

The monks were praying as the sun rose.

Các nhà sư đang cầu nguyện khi mặt trời mọc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + prayed
Khẳng định:She had prayed for hours before the surgery began.
Phủ định:He hadn't prayed before the trial started.
Nghi vấn:Had they prayed before the ceremony began?

The villagers had prayed all night before the rain finally came.

Dân làng đã cầu nguyện suốt đêm trước khi mưa cuối cùng đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + praying
Khẳng định:She had been praying for months before her wish came true.
Phủ định:He hadn't been praying long before he felt at peace.
Nghi vấn:Had they been praying for years before the miracle happened?

The family had been praying for weeks before he woke from the coma.

Gia đình đã cầu nguyện nhiều tuần trước khi anh ấy tỉnh khỏi hôn mê.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pray
Khẳng định:I will pray for your safe journey.
Phủ định:She won't pray without her family present.
Nghi vấn:Will he pray at the ceremony tomorrow?

We will pray for a good harvest this year.

Chúng tôi sẽ cầu nguyện cho một vụ mùa bội thu năm nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + praying
Khẳng định:This time tomorrow she will be praying at the temple.
Phủ định:He won't be praying during the meeting.
Nghi vấn:Will they be praying when we arrive?

At dawn the monks will be praying in the hall.

Vào lúc bình minh các nhà sư sẽ đang cầu nguyện trong sảnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + prayed
Khẳng định:By dawn she will have prayed for three hours.
Phủ định:He won't have prayed before the ceremony starts.
Nghi vấn:Will they have prayed by the time we get there?

By midnight the pilgrims will have prayed at every shrine.

Đến nửa đêm những người hành hương sẽ đã cầu nguyện ở mọi đền thờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + praying
Khẳng định:By next month she will have been praying for his recovery for a year.
Phủ định:They won't have been praying for long by the time he returns.
Nghi vấn:Will he have been praying daily for a decade by 2030?

By 2030 the monks will have been praying in that temple for fifty years.

Đến 2030 các nhà sư sẽ đã cầu nguyện tại ngôi chùa đó năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pray / prays
Quá khứ đơn
S + prayed
Tương lai đơn
S + will + pray
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + praying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + praying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + praying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + prayed
Quá khứ hoàn thành
S + had + prayed
Tương lai hoàn thành
S + will have + prayed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + praying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + praying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + praying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pray qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have pray for you.I have prayed for you.

Sau have/has phải dùng V3 (prayed), không dùng nguyên mẫu.

She pray every night.She prays every night.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

He prayed to for peace.He prayed for peace.

Chỉ dùng một giới từ "for" sau pray, không lặp "to for".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pray#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS