Chia động từ pray
All Tenses of the Verb "pray"
Một động từ, mười hai thì. Xem pray biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pray · prayed · will prayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prayingThì hiện tại
They pray together every Sunday.
Họ cùng cầu nguyện mỗi Chủ nhật.
The monks are praying inside the temple.
Các nhà sư đang cầu nguyện bên trong ngôi chùa.
They have prayed for rain all season.
Họ đã cầu nguyện cho mưa cả mùa nay.
The community has been praying together since the disaster.
Cộng đồng đã cùng nhau cầu nguyện từ sau thảm họa.
Thì quá khứ
We prayed quietly before dinner.
Chúng tôi đã lặng lẽ cầu nguyện trước bữa tối.
The monks were praying as the sun rose.
Các nhà sư đang cầu nguyện khi mặt trời mọc.
The villagers had prayed all night before the rain finally came.
Dân làng đã cầu nguyện suốt đêm trước khi mưa cuối cùng đến.
The family had been praying for weeks before he woke from the coma.
Gia đình đã cầu nguyện nhiều tuần trước khi anh ấy tỉnh khỏi hôn mê.
Thì tương lai
We will pray for a good harvest this year.
Chúng tôi sẽ cầu nguyện cho một vụ mùa bội thu năm nay.
At dawn the monks will be praying in the hall.
Vào lúc bình minh các nhà sư sẽ đang cầu nguyện trong sảnh.
By midnight the pilgrims will have prayed at every shrine.
Đến nửa đêm những người hành hương sẽ đã cầu nguyện ở mọi đền thờ.
By 2030 the monks will have been praying in that temple for fifty years.
Đến 2030 các nhà sư sẽ đã cầu nguyện tại ngôi chùa đó năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pray / prays | Quá khứ đơn S + prayed | Tương lai đơn S + will + pray |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + praying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + praying | Tương lai tiếp diễn S + will be + praying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prayed | Quá khứ hoàn thành S + had + prayed | Tương lai hoàn thành S + will have + prayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + praying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + praying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + praying |
Luyện chia pray qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (prayed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Chỉ dùng một giới từ "for" sau pray, không lặp "to for".
