Chia động từ prance
All Tenses of the Verb "prance"
Một động từ, mười hai thì. Xem prance, bước đi kiêu hãnh, nhấc chân cao đầy tự hào, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prance · pranced · will pranceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prancingThì hiện tại
She prances across the stage in her new costume.
Cô ấy bước đi kiêu hãnh, nhún nhảy trên sân khấu trong bộ trang phục mới.
Look at the colt prancing in the field!
Nhìn chú ngựa con đang tung tăng bước đi kiêu hãnh trên đồng cỏ kìa!
The dancers have pranced gracefully through the whole performance.
Các vũ công đã bước đi uyển chuyển suốt cả buổi biểu diễn.
The colts have been prancing across the meadow all morning.
Đàn ngựa con đã tung tăng bước đi khắp cánh đồng suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The colt pranced joyfully in the spring sunshine.
Chú ngựa con đã tung tăng bước đi vui vẻ dưới ánh nắng xuân.
The colts were prancing across the field when the storm hit.
Đàn ngựa con đang tung tăng bước đi trên cánh đồng thì cơn bão ập đến.
The dancers had already pranced through half the routine before the music stopped.
Các vũ công đã bước đi uyển chuyển qua nửa bài trước khi nhạc dừng lại.
The colts had been prancing in the meadow before the rain started.
Đàn ngựa con đã tung tăng bước đi trên đồng cỏ trước khi trời đổ mưa.
Thì tương lai
The dancers will prance gracefully once the music starts.
Các vũ công sẽ bước đi uyển chuyển ngay khi nhạc bắt đầu.
By noon the colts will be prancing across the meadow again.
Đến trưa, đàn ngựa con sẽ lại tung tăng bước đi khắp cánh đồng.
By evening the dancers will have pranced through the entire performance.
Đến tối, các vũ công sẽ đã bước đi uyển chuyển suốt toàn bộ buổi diễn.
By next month the colts will have been prancing in this meadow for a whole year.
Đến tháng sau, đàn ngựa con sẽ đã tung tăng bước đi trên cánh đồng này được tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prance / prances | Quá khứ đơn S + pranced | Tương lai đơn S + will + prance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + prancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pranced | Quá khứ hoàn thành S + had + pranced | Tương lai hoàn thành S + will have + pranced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prancing |
Luyện chia prance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều không thêm -s vào động từ.
