GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ prance

All Tenses of the Verb "prance"

Một động từ, mười hai thì. Xem prance, bước đi kiêu hãnh, nhấc chân cao đầy tự hào, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUprance
V2 · QUÁ KHỨpranced
V3 · PHÂN TỪpranced
V-INGprancing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

prance · pranced · will prance
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + prancing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pranced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + prancing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc đặc điểm chuyển động, ví dụ ngựa đi kiểu nhấc chân cao.
S + prance / prances
Khẳng định:The horse prances proudly around the ring.
Phủ định:It doesn't prance when it's exhausted.
Nghi vấn:Does the pony prance around the paddock every morning?

She prances across the stage in her new costume.

Cô ấy bước đi kiêu hãnh, nhún nhảy trên sân khấu trong bộ trang phục mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + prancing
Khẳng định:The horses are prancing around the arena right now.
Phủ định:The pony isn't prancing because it's tired.
Nghi vấn:Is the model prancing down the runway?

Look at the colt prancing in the field!

Nhìn chú ngựa con đang tung tăng bước đi kiêu hãnh trên đồng cỏ kìa!

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + pranced
Khẳng định:The horses have pranced around the ring all morning.
Phủ định:She hasn't pranced on this stage before.
Nghi vấn:Have the ponies pranced in the show yet?

The dancers have pranced gracefully through the whole performance.

Các vũ công đã bước đi uyển chuyển suốt cả buổi biểu diễn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + prancing
Khẳng định:The horses have been prancing around the arena since dawn.
Phủ định:The pony hasn't been prancing much lately.
Nghi vấn:How long has the model been prancing down the runway?

The colts have been prancing across the meadow all morning.

Đàn ngựa con đã tung tăng bước đi khắp cánh đồng suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pranced
Khẳng định:The horse pranced around the ring during the parade.
Phủ định:The pony didn't prance when the crowd cheered.
Nghi vấn:Did the model prance down the runway last night?

The colt pranced joyfully in the spring sunshine.

Chú ngựa con đã tung tăng bước đi vui vẻ dưới ánh nắng xuân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + prancing
Khẳng định:The horses were prancing around the arena when the bell rang.
Phủ định:The pony wasn't prancing when the vet arrived.
Nghi vấn:Was the model prancing on the runway during the show?

The colts were prancing across the field when the storm hit.

Đàn ngựa con đang tung tăng bước đi trên cánh đồng thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + pranced
Khẳng định:The horse had pranced around the ring before the judges arrived.
Phủ định:The pony hadn't pranced far before it stopped.
Nghi vấn:Had the model pranced down the runway before the lights dimmed?

The dancers had already pranced through half the routine before the music stopped.

Các vũ công đã bước đi uyển chuyển qua nửa bài trước khi nhạc dừng lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + prancing
Khẳng định:The horses had been prancing for an hour before the show began.
Phủ định:The pony hadn't been prancing long when it got tired.
Nghi vấn:Had the model been prancing on stage before the interview?

The colts had been prancing in the meadow before the rain started.

Đàn ngựa con đã tung tăng bước đi trên đồng cỏ trước khi trời đổ mưa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về tương lai.
S + will + prance
Khẳng định:The horse will prance around the ring at the show.
Phủ định:The pony won't prance if it's raining.
Nghi vấn:Will the model prance down the runway tonight?

The dancers will prance gracefully once the music starts.

Các vũ công sẽ bước đi uyển chuyển ngay khi nhạc bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + prancing
Khẳng định:This time tomorrow the horses will be prancing at the fair.
Phủ định:The pony won't be prancing during the vet visit.
Nghi vấn:Will the model be prancing when the cameras arrive?

By noon the colts will be prancing across the meadow again.

Đến trưa, đàn ngựa con sẽ lại tung tăng bước đi khắp cánh đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pranced
Khẳng định:By the end of the show, the horse will have pranced around the whole ring.
Phủ định:The pony won't have pranced much before the training starts.
Nghi vấn:Will the model have pranced enough before the finale?

By evening the dancers will have pranced through the entire performance.

Đến tối, các vũ công sẽ đã bước đi uyển chuyển suốt toàn bộ buổi diễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + prancing
Khẳng định:By June the horse will have been prancing in this ring for ten years.
Phủ định:The pony won't have been prancing long by the time we leave.
Nghi vấn:Will the model have been prancing on runways for a decade by next year?

By next month the colts will have been prancing in this meadow for a whole year.

Đến tháng sau, đàn ngựa con sẽ đã tung tăng bước đi trên cánh đồng này được tròn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + prance / prances
Quá khứ đơn
S + pranced
Tương lai đơn
S + will + prance
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + prancing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + prancing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + prancing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pranced
Quá khứ hoàn thành
S + had + pranced
Tương lai hoàn thành
S + will have + pranced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + prancing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + prancing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + prancing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia prance qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The horse prancing around the ring.→✓ The horse is prancing around the ring.

Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing.

✗ She has pranced there last night.→✓ She pranced there last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.

✗ The horses prances around the ring.→✓ The horses prance around the ring.

Chủ ngữ số nhiều không thêm -s vào động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#prance#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS