Chia động từ praise
All Tenses of the Verb "praise"
Một động từ, mười hai thì. Xem praise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
praise · praised · will praiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + praisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + praisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + praisingThì hiện tại
He always praises his team's effort.
Anh ấy luôn khen ngợi nỗ lực của đội mình.
The press is praising the new policy this week.
Báo chí đang ca ngợi chính sách mới trong tuần này.
The manager has praised the team's progress.
Quản lý đã khen ngợi tiến bộ của đội.
Fans have been praising the album since its release.
Người hâm mộ đã khen ngợi album từ khi phát hành.
Thì quá khứ
She praised her students for their hard work.
Cô ấy đã khen ngợi học sinh vì đã chăm chỉ.
The audience was praising the actors after the show.
Khán giả đang khen ngợi các diễn viên sau buổi diễn.
The coach had praised the team before the final match.
Huấn luyện viên đã khen ngợi đội trước trận chung kết.
Fans had been praising the band for years before they disbanded.
Người hâm mộ đã ca ngợi ban nhạc nhiều năm trước khi họ tan rã.
Thì tương lai
History will praise her contributions.
Lịch sử sẽ ghi nhận và ca ngợi những đóng góp của bà.
Next week the press will be praising the launch.
Tuần tới báo chí sẽ đang ca ngợi buổi ra mắt.
By next year historians will have praised her achievements.
Đến năm sau các sử gia sẽ đã ca ngợi những thành tựu của bà.
By next decade reviewers will have been praising this chef for twenty years.
Đến thập kỷ tới các nhà phê bình sẽ đã ca ngợi vị đầu bếp này hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + praise / praises | Quá khứ đơn S + praised | Tương lai đơn S + will + praise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + praising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + praising | Tương lai tiếp diễn S + will be + praising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + praised | Quá khứ hoàn thành S + had + praised | Tương lai hoàn thành S + will have + praised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + praising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + praising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + praising |
Luyện chia praise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (praised), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Praise là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.
