Chia động từ power
All Tenses of the Verb "power"
Một động từ, mười hai thì. Xem power biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
power · powered · will powerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + poweringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + poweredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + poweringThì hiện tại
A small engine powers the generator.
Một động cơ nhỏ cấp năng lượng cho máy phát điện.
This plant is powering thousands of homes this winter.
Nhà máy này đang cấp điện cho hàng nghìn hộ dân mùa đông này.
Renewable sources have powered most of the grid this year.
Nguồn năng lượng tái tạo đã cấp điện cho phần lớn lưới điện năm nay.
Solar panels have been powering our office since last spring.
Các tấm pin mặt trời đã cấp điện cho văn phòng chúng tôi từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
Coal powered most factories in the 1800s.
Than đá cấp năng lượng cho hầu hết nhà máy vào thế kỷ 19.
The old dam was powering the town when it finally failed.
Con đập cũ đang cấp điện cho thị trấn khi nó cuối cùng bị hỏng.
The windmill had powered the farm for years before electricity arrived.
Cối xay gió đã cấp năng lượng cho trang trại nhiều năm trước khi có điện.
The turbine had been powering the village for a decade before it was replaced.
Tua bin đã cấp điện cho ngôi làng cả thập kỷ trước khi được thay thế.
Thì tương lai
Renewable sources will power the entire grid soon.
Năng lượng tái tạo sẽ cấp điện cho toàn bộ lưới điện sớm thôi.
Next year this turbine will be powering the whole island.
Năm sau tua bin này sẽ đang cấp điện cho cả hòn đảo.
By next year the new plant will have powered the entire province.
Đến năm sau nhà máy mới sẽ đã cấp điện cho cả tỉnh.
By next decade the farm will have been powering the town for thirty years.
Đến thập kỷ tới trang trại này sẽ đã cấp điện cho thị trấn ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + power / powers | Quá khứ đơn S + powered | Tương lai đơn S + will + power |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + powering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + powering | Tương lai tiếp diễn S + will be + powering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + powered | Quá khứ hoàn thành S + had + powered | Tương lai hoàn thành S + will have + powered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + powering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + powering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + powering |
Luyện chia power qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the engine) dùng "has", không dùng "have".
Chủ ngữ số ít cần thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.
