Chia động từ pout
All Tenses of the Verb "pout"
Một động từ, mười hai thì. Xem pout biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pout · pouted · will poutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + poutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + poutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + poutingThì hiện tại
The little girl pouts whenever she's told to share.
Cô bé bĩu môi mỗi khi bị bảo phải chia sẻ.
He is pouting in the back seat right now.
Cậu bé đang bĩu môi phụng phịu ở ghế sau ngay lúc này.
She has pouted ever since her plans were canceled.
Cô bé đã bĩu môi phụng phịu từ khi kế hoạch bị hủy.
She has been pouting for an hour over the lost toy.
Cô bé đã bĩu môi phụng phịu suốt một giờ vì món đồ chơi bị mất.
Thì quá khứ
She pouted silently at the dinner table.
Cô bé đã bĩu môi im lặng tại bàn ăn.
She was pouting in the corner when the guests arrived.
Cô bé đang bĩu môi ở góc phòng khi khách đến.
She had pouted all day before her mood finally changed.
Cô bé đã bĩu môi phụng phịu cả ngày trước khi tâm trạng cuối cùng thay đổi.
She had been pouting since morning before her father cheered her up.
Cô bé đã bĩu môi phụng phịu từ sáng trước khi bố dỗ dành.
Thì tương lai
She will pout for a bit, then forget about it.
Cô bé sẽ bĩu môi một chút, rồi sẽ quên ngay thôi.
By tonight she will be pouting in her room again.
Đến tối nay cô bé sẽ lại đang bĩu môi phụng phịu trong phòng.
By the time we apologize, she will have pouted for a week.
Đến khi chúng tôi xin lỗi, cô bé sẽ đã bĩu môi phụng phịu cả một tuần.
By next month she will have been pouting about the loss for weeks.
Đến tháng sau cô bé sẽ đã bĩu môi phụng phịu về thất bại đó suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pout / pouts | Quá khứ đơn S + pouted | Tương lai đơn S + will + pout |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pouting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pouting | Tương lai tiếp diễn S + will be + pouting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pouted | Quá khứ hoàn thành S + had + pouted | Tương lai hoàn thành S + will have + pouted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pouting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pouting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pouting |
Luyện chia pout qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s (pouts).
Sau am/is/are phải thêm -ing (pouting), không để nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

