Chia động từ pour
All Tenses of the Verb "pour"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pour* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
pour · poured · will pourViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pouringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pouredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pouringThì hiện tại
I pour water into a glass.
Tôi đổ nước vào cốc.
It is pouring with rain outside.
Bên ngoài trời đang mưa như trút nước.
He has poured himself a cup of tea.
Anh ấy đã rót cho mình một tách trà.
They have been pouring concrete since dawn.
Họ đã đổ bê tông từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
I poured the hot water carefully.
Tôi đã rót nước nóng cẩn thận.
He was pouring coffee when the earthquake struck.
Anh ấy đang rót cà phê thì động đất xảy ra.
They had poured all the water before realising the mistake.
Họ đã đổ hết nước trước khi nhận ra sai lầm.
They had been pouring concrete for days before the inspection.
Họ đã đổ bê tông suốt nhiều ngày trước đợt kiểm tra.
Thì tương lai
He will pour the coffee when it's ready.
Anh ấy sẽ rót cà phê khi cà phê chín.
At noon they will be pouring the concrete.
Vào buổi trưa họ sẽ đang đổ bê tông.
By the time guests arrive, I will have poured the wine.
Đến khi khách đến, tôi sẽ đã rót rượu xong.
By 6pm they will have been pouring concrete for ten hours.
Đến 6 giờ tối họ sẽ đã đổ bê tông liên tục mười tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pour / pours | Quá khứ đơn S + poured | Tương lai đơn S + will + pour |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pouring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pouring | Tương lai tiếp diễn S + will be + pouring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + poured | Quá khứ hoàn thành S + had + poured | Tương lai hoàn thành S + will have + poured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pouring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pouring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pouring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (poured), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (poured).
Sau will không chia động từ, luôn dùng nguyên thể (pour).
