Chia động từ pounce
All Tenses of the Verb "pounce"
Một động từ, mười hai thì. Xem pounce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pounce · pounced · will pounceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pouncingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pouncedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pouncingThì hiện tại
The cat pounces on the mouse the moment it moves.
Con mèo vồ lấy con chuột ngay khi nó cử động.
The leopard is pouncing on the gazelle right now.
Con báo đang vồ lấy con linh dương ngay lúc này.
The reporter has pounced on the scandal for a headline.
Phóng viên đã chộp lấy vụ bê bối để làm tiêu đề.
Investors have been pouncing on cheap stocks all week.
Các nhà đầu tư đã chộp lấy cổ phiếu giá rẻ suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The leopard pounced on the antelope without warning.
Con báo đã vồ lấy con linh dương mà không hề báo trước.
The dog was pouncing on the ball when it slipped.
Con chó đang chồm lên quả bóng thì bị trượt chân.
The leopard had already pounced by the time the cameras rolled.
Con báo đã vồ mồi từ trước khi máy quay kịp bấm máy.
The cheetah had been pouncing on prey for hours before it finally succeeded.
Con báo đốm đã vồ mồi suốt nhiều giờ trước khi cuối cùng thành công.
Thì tương lai
She will pounce on any opportunity she gets.
Cô ấy sẽ chớp lấy mọi cơ hội mình có được.
The leopard will be pouncing on its prey any second now.
Con báo sẽ đang vồ lấy con mồi trong giây lát nữa.
By the end of the show, the trader will have pounced on every deal.
Đến cuối buổi, nhà giao dịch sẽ đã chớp lấy mọi thương vụ.
By midnight, the kitten will have been pouncing on that toy all evening.
Đến nửa đêm, con mèo con sẽ đã vồ lấy món đồ chơi đó suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pounce / pounces | Quá khứ đơn S + pounced | Tương lai đơn S + will + pounce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pouncing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pouncing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pouncing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pounced | Quá khứ hoàn thành S + had + pounced | Tương lai hoàn thành S + will have + pounced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pouncing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pouncing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pouncing |
Luyện chia pounce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (the cat) → thêm -s ở hiện tại đơn: pounces.
Sau have/has phải dùng V3 (pounced), không dùng nguyên mẫu.
'Since' đi với thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

