Chia động từ postulate
All Tenses of the Verb "postulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *postulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
postulate · postulated · will postulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + postulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + postulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + postulatingThì hiện tại
The theory postulates that all matter is composed of atoms.
Lý thuyết này đặt ra giả thuyết rằng mọi vật chất đều cấu tạo từ nguyên tử.
The professor is currently postulating a radical new hypothesis.
Giáo sư đang đưa ra một giả thuyết hoàn toàn mới.
Philosophers have long postulated the existence of a moral absolute.
Các nhà triết học từ lâu đã giả định sự tồn tại của một chuẩn mực đạo đức tuyệt đối.
The team has been postulating alternative models for months.
Nhóm nghiên cứu đã đang đề xuất các mô hình thay thế trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
Einstein postulated the equivalence of mass and energy in 1905.
Einstein đã đặt ra giả thuyết về sự tương đương giữa khối lượng và năng lượng vào năm 1905.
The committee was postulating new guidelines when the crisis occurred.
Ủy ban đang đưa ra các hướng dẫn mới khi khủng hoảng xảy ra.
Researchers had already postulated the mechanism before the experiment confirmed it.
Các nhà nghiên cứu đã suy đoán cơ chế này trước khi thí nghiệm xác nhận.
Scientists had been postulating a unified theory for years when the breakthrough came.
Các nhà khoa học đã đang theo đuổi lý thuyết thống nhất trong nhiều năm khi đột phá đến.
Thì tương lai
The professor will postulate an alternative solution at tomorrow's seminar.
Giáo sư sẽ đề xuất một giải pháp thay thế tại hội thảo ngày mai.
By next month, the committee will be postulating new policy frameworks.
Vào tháng tới, ủy ban sẽ đang đề xuất các khung chính sách mới.
By the end of this decade, scientists will have postulated a complete theory of everything.
Vào cuối thập kỷ này, các nhà khoa học sẽ đã đặt ra một lý thuyết hoàn chỉnh về vạn vật.
By the time the theory is accepted, researchers will have been postulating it for thirty years.
Đến khi lý thuyết được chấp nhận, các nhà nghiên cứu sẽ đã đề xuất nó trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + postulate / postulates | Quá khứ đơn S + postulated | Tương lai đơn S + will + postulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + postulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + postulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + postulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + postulated | Quá khứ hoàn thành S + had + postulated | Tương lai hoàn thành S + will have + postulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + postulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + postulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + postulating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (postulated).
Sau have/has phải dùng V3 (postulated), không dùng V1 (postulate).
Thì tiếp diễn cần V-ing (postulating), không dùng dạng nguyên thể sau be.
