Chia động từ postpone
All Tenses of the Verb "postpone"
Một động từ, mười hai thì. Xem postpone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
postpone · postponed · will postponeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + postponingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + postponedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + postponingThì hiện tại
The airline postpones flights during storms.
Hãng hàng không hoãn các chuyến bay khi có bão.
The board is postponing the decision until next week.
Ban giám đốc đang hoãn quyết định đến tuần sau.
The committee has postponed its final vote.
Ủy ban đã hoãn cuộc bỏ phiếu cuối cùng.
We have been postponing our vacation since March.
Chúng tôi đã trì hoãn kỳ nghỉ từ tháng Ba.
Thì quá khứ
We postponed the party until Saturday.
Chúng tôi đã hoãn bữa tiệc đến thứ Bảy.
The team was postponing the launch when the crisis hit.
Đội đang hoãn buổi ra mắt thì khủng hoảng xảy ra.
The organizers had postponed the event before the storm arrived.
Ban tổ chức đã hoãn sự kiện trước khi cơn bão ập đến.
The company had been postponing the merger for a year before it collapsed.
Công ty đã trì hoãn việc sáp nhập cả năm trước khi nó đổ vỡ.
Thì tương lai
I will postpone my appointment until Monday.
Tôi sẽ hoãn cuộc hẹn đến thứ Hai.
Next week the board will be postponing its decision.
Tuần tới ban giám đốc sẽ đang hoãn quyết định.
By next month the airline will have postponed dozens of flights.
Đến tháng sau hãng hàng không sẽ đã hoãn hàng chục chuyến bay.
By next year we will have been postponing the renovation for two years.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã trì hoãn việc cải tạo hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + postpone / postpones | Quá khứ đơn S + postponed | Tương lai đơn S + will + postpone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + postponing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + postponing | Tương lai tiếp diễn S + will be + postponing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + postponed | Quá khứ hoàn thành S + had + postponed | Tương lai hoàn thành S + will have + postponed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + postponing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + postponing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + postponing |
Luyện chia postpone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (postponed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s/-es cho động từ ở hiện tại đơn.
Postpone là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.
