GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ post

All Tenses of the Verb "post"

V1postV2postedV3postedV-ingposting

Một động từ, mười hai thì. Xem *post* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

post · posted · will post
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + posting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + posted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + posting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + post / posts
Khẳng định:She posts a photo every day.
Phủ định:She doesn't post photos every day.
Nghi vấn:Does she post photos every day?

He posts updates on social media weekly.

Anh ấy đăng cập nhật lên mạng xã hội hàng tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + posting
Khẳng định:I am posting the announcement now.
Phủ định:I am not posting the announcement now.
Nghi vấn:Are you posting the announcement now?

We are posting the results right now.

Chúng tôi đang đăng kết quả ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + posted
Khẳng định:She has posted the letter already.
Phủ định:She hasn't posted the letter yet.
Nghi vấn:Has she posted the letter yet?

He has already posted the report.

Anh ấy đã đăng báo cáo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + posting
Khẳng định:She has been posting daily updates for months.
Phủ định:She hasn't been posting daily updates for months.
Nghi vấn:Has she been posting daily updates for months?

They have been posting new videos since January.

Họ đã đăng video mới từ tháng Giêng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + posted
Khẳng định:He posted the letter yesterday.
Phủ định:He didn't post the letter yesterday.
Nghi vấn:Did he post the letter yesterday?

I posted the parcel last week.

Tuần trước tôi đã gửi bưu kiện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + posting
Khẳng định:She was posting the video when the app crashed.
Phủ định:She wasn't posting the video when the app crashed.
Nghi vấn:Was she posting the video when the app crashed?

They were posting comments during the stream.

Họ đã đang đăng bình luận trong buổi phát trực tiếp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + posted
Khẳng định:She had posted the notice before the meeting started.
Phủ định:She hadn't posted the notice before the meeting started.
Nghi vấn:Had she posted the notice before the meeting started?

He had posted the review before the store closed.

Anh ấy đã đăng bài đánh giá trước khi cửa hàng đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + posting
Khẳng định:She had been posting updates for hours before the site went down.
Phủ định:She hadn't been posting updates for hours before the site went down.
Nghi vấn:Had she been posting updates for hours before the site went down?

They had been posting flyers all morning before it rained.

Họ đã dán tờ rơi suốt buổi sáng trước khi trời mưa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + post
Khẳng định:I will post the photos tonight.
Phủ định:I won't post the photos tonight.
Nghi vấn:Will you post the photos tonight?

She will post the results tomorrow.

Cô ấy sẽ đăng kết quả vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + posting
Khẳng định:At 9pm I will be posting the highlights.
Phủ định:At 9pm I won't be posting the highlights.
Nghi vấn:Will you be posting the highlights at 9pm?

This time tomorrow she will be posting her essay.

Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang đăng bài luận.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + posted
Khẳng định:By Monday she will have posted the article.
Phủ định:By Monday she won't have posted the article.
Nghi vấn:Will she have posted the article by Monday?

By tonight he will have posted all the photos.

Đến tối nay anh ấy sẽ đã đăng hết ảnh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + posting
Khẳng định:By December she will have been posting reviews for five years.
Phủ định:By December she won't have been posting reviews for five years.
Nghi vấn:Will she have been posting reviews for five years by December?

By 2030 they will have been posting content for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã đăng nội dung suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + post / posts
Quá khứ đơn
S + posted
Tương lai đơn
S + will + post
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + posting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + posting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + posting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + posted
Quá khứ hoàn thành
S + had + posted
Tương lai hoàn thành
S + will have + posted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + posting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + posting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + posting
6

Lỗi thường gặp

She post a photo every day.She posts a photo every day.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (posts).

I posted the letter tomorrow.I will post the letter tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng will, không dùng quá khứ đơn.

He has posted it yesterday.He posted it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

7

Chủ đề liên quan

#post#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS