Chia động từ post
All Tenses of the Verb "post"
Một động từ, mười hai thì. Xem *post* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
post · posted · will postViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + postingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + postedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + postingThì hiện tại
He posts updates on social media weekly.
Anh ấy đăng cập nhật lên mạng xã hội hàng tuần.
We are posting the results right now.
Chúng tôi đang đăng kết quả ngay bây giờ.
He has already posted the report.
Anh ấy đã đăng báo cáo rồi.
They have been posting new videos since January.
Họ đã đăng video mới từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
I posted the parcel last week.
Tuần trước tôi đã gửi bưu kiện.
They were posting comments during the stream.
Họ đã đang đăng bình luận trong buổi phát trực tiếp.
He had posted the review before the store closed.
Anh ấy đã đăng bài đánh giá trước khi cửa hàng đóng cửa.
They had been posting flyers all morning before it rained.
Họ đã dán tờ rơi suốt buổi sáng trước khi trời mưa.
Thì tương lai
She will post the results tomorrow.
Cô ấy sẽ đăng kết quả vào ngày mai.
This time tomorrow she will be posting her essay.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang đăng bài luận.
By tonight he will have posted all the photos.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã đăng hết ảnh.
By 2030 they will have been posting content for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã đăng nội dung suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + post / posts | Quá khứ đơn S + posted | Tương lai đơn S + will + post |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + posting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + posting | Tương lai tiếp diễn S + will be + posting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + posted | Quá khứ hoàn thành S + had + posted | Tương lai hoàn thành S + will have + posted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + posting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + posting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + posting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (posts).
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng will, không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
