GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ possess

All Tenses of the Verb "possess"

Một động từ, mười hai thì. Xem possess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpossess
V2 · QUÁ KHỨpossessed
V3 · PHÂN TỪpossessed
V-INGpossessing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

possess · possessed · will possess
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + possessing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + possessed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + possessing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + possess / possesses
Khẳng định:She possesses a rare talent.
Phủ định:She doesn't possess much patience.
Nghi vấn:Does he possess the right skills?

He possesses a great sense of humor.

Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + possessing
Khẳng định:The idea is possessing his every thought.
Phủ định:It isn't possessing her mind anymore.
Nghi vấn:Is fear possessing you right now?

That memory is possessing her thoughts today.

Ký ức đó đang chiếm lấy tâm trí cô ấy hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + possessed
Khẳng định:They have possessed this land for generations.
Phủ định:She hasn't possessed such confidence before.
Nghi vấn:Have you ever possessed a car like that?

He has possessed that ring since childhood.

Anh ấy đã sở hữu chiếc nhẫn đó từ thời thơ ấu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + possessing
Khẳng định:The family has been possessing this house for decades.
Phủ định:She hasn't been possessing that title for long.
Nghi vấn:Have they been possessing the trophy since last year?

The team has been possessing the top spot all season.

Đội bóng đã giữ vị trí đầu bảng suốt mùa giải.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + possessed
Khẳng định:He possessed a small fortune before the war.
Phủ định:She didn't possess any documents.
Nghi vấn:Did they possess the land back then?

The king possessed vast territories.

Nhà vua từng sở hữu vùng lãnh thổ rộng lớn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + possessing
Khẳng định:Anger was possessing him at that moment.
Phủ định:She wasn't possessing any weapons then.
Nghi vấn:Was jealousy possessing her during the trial?

Fear was possessing the entire crowd.

Nỗi sợ hãi đang bao trùm cả đám đông.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + possessed
Khẳng định:They had possessed the estate before the dispute began.
Phủ định:She hadn't possessed such wealth before marrying him.
Nghi vấn:Had he possessed the documents before the audit?

The family had possessed the farm for centuries before selling it.

Gia đình đã sở hữu trang trại hàng thế kỷ trước khi bán nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + possessing
Khẳng định:He had been possessing that title for years before losing it.
Phủ định:She hadn't been possessing the shares long before selling them.
Nghi vấn:Had they been possessing the rights before the lawsuit?

The company had been possessing the patent for a decade before the challenge.

Công ty đã nắm giữ bằng sáng chế cả thập kỷ trước khi bị tranh chấp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + possess
Khẳng định:She will possess full authority over the project.
Phủ định:He won't possess any shares after the sale.
Nghi vấn:Will they possess the rights to the land?

One day she will possess her own company.

Một ngày nào đó cô ấy sẽ sở hữu công ty riêng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + possessing
Khẳng định:By next year he will be possessing full control of the estate.
Phủ định:She won't be possessing that role for much longer.
Nghi vấn:Will you be possessing the title by then?

Next month they will be possessing the majority stake.

Tháng tới họ sẽ nắm giữ cổ phần đa số.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + possessed
Khẳng định:By 2030 she will have possessed the property for a decade.
Phủ định:He won't have possessed full rights by retirement.
Nghi vấn:Will they have possessed the license by next year?

By then the firm will have possessed the patent for twenty years.

Đến lúc đó công ty sẽ đã sở hữu bằng sáng chế hai mươi năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + possessing
Khẳng định:By 2035 they will have been possessing the title for fifteen years.
Phủ định:She won't have been possessing that role for long by then.
Nghi vấn:Will he have been possessing the rank for a decade by 2030?

By next decade she will have been possessing the crown for twenty-five years.

Đến thập kỷ tới bà sẽ đã giữ ngôi vương hai mươi lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + possess / possesses
Quá khứ đơn
S + possessed
Tương lai đơn
S + will + possess
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + possessing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + possessing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + possessing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + possessed
Quá khứ hoàn thành
S + had + possessed
Tương lai hoàn thành
S + will have + possessed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + possessing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + possessing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + possessing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia possess qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have possess this house for years.I have possessed this house for years.

Sau have/has phải dùng V3 (possessed), không dùng nguyên mẫu.

She possess a talent for music.She possesses a talent for music.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -es cho động từ ở hiện tại đơn.

He is possess with anger.He is possessed with anger.

Thể bị động cần have/be + V3 (possessed), không dùng nguyên mẫu sau to be.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#possess#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS