Chia động từ possess
All Tenses of the Verb "possess"
Một động từ, mười hai thì. Xem possess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
possess · possessed · will possessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + possessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + possessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + possessingThì hiện tại
He possesses a great sense of humor.
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.
That memory is possessing her thoughts today.
Ký ức đó đang chiếm lấy tâm trí cô ấy hôm nay.
He has possessed that ring since childhood.
Anh ấy đã sở hữu chiếc nhẫn đó từ thời thơ ấu.
The team has been possessing the top spot all season.
Đội bóng đã giữ vị trí đầu bảng suốt mùa giải.
Thì quá khứ
The king possessed vast territories.
Nhà vua từng sở hữu vùng lãnh thổ rộng lớn.
Fear was possessing the entire crowd.
Nỗi sợ hãi đang bao trùm cả đám đông.
The family had possessed the farm for centuries before selling it.
Gia đình đã sở hữu trang trại hàng thế kỷ trước khi bán nó.
The company had been possessing the patent for a decade before the challenge.
Công ty đã nắm giữ bằng sáng chế cả thập kỷ trước khi bị tranh chấp.
Thì tương lai
One day she will possess her own company.
Một ngày nào đó cô ấy sẽ sở hữu công ty riêng.
Next month they will be possessing the majority stake.
Tháng tới họ sẽ nắm giữ cổ phần đa số.
By then the firm will have possessed the patent for twenty years.
Đến lúc đó công ty sẽ đã sở hữu bằng sáng chế hai mươi năm.
By next decade she will have been possessing the crown for twenty-five years.
Đến thập kỷ tới bà sẽ đã giữ ngôi vương hai mươi lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + possess / possesses | Quá khứ đơn S + possessed | Tương lai đơn S + will + possess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + possessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + possessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + possessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + possessed | Quá khứ hoàn thành S + had + possessed | Tương lai hoàn thành S + will have + possessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + possessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + possessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + possessing |
Luyện chia possess qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (possessed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -es cho động từ ở hiện tại đơn.
Thể bị động cần have/be + V3 (possessed), không dùng nguyên mẫu sau to be.
