Chia động từ position
All Tenses of the Verb "position"
Một động từ, mười hai thì. Xem *position* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
position · positioned · will positionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + positioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + positionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + positioningThì hiện tại
The brand positions itself as a premium choice.
Thương hiệu định vị mình là lựa chọn cao cấp.
We are positioning the equipment for the launch.
Chúng tôi đang bố trí thiết bị cho buổi phóng.
The company has positioned itself as a market leader.
Công ty đã định vị mình là công ty dẫn đầu thị trường.
They have been positioning the panels for two hours.
Họ đã bố trí các tấm pin suốt hai tiếng.
Thì quá khứ
He positioned the microphone before the interview.
Anh ấy đã đặt micro trước khi phỏng vấn.
She was positioning the tripod when it fell over.
Cô ấy đang đặt giá đỡ thì nó bị đổ.
The team had positioned the equipment before the show began.
Đội ngũ đã bố trí thiết bị trước khi buổi diễn bắt đầu.
They had been positioning the brand for years before it succeeded.
Họ đã định vị thương hiệu suốt nhiều năm trước khi thành công.
Thì tương lai
We will position the speakers before the concert.
Chúng tôi sẽ bố trí loa trước buổi hòa nhạc.
At 8am she will be positioning the equipment.
8 giờ sáng cô ấy sẽ đang bố trí thiết bị.
By next week he will have positioned every sensor.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bố trí xong mọi cảm biến.
By 2027 they will have been positioning that product for years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã định vị sản phẩm đó nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + position / positions | Quá khứ đơn S + positioned | Tương lai đơn S + will + position |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + positioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + positioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + positioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + positioned | Quá khứ hoàn thành S + had + positioned | Tương lai hoàn thành S + will have + positioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + positioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + positioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + positioning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (positioned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
