Chia động từ posit
All Tenses of the Verb "posit"
Một động từ, mười hai thì. Xem posit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
posit · posited · will positViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + positingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + positedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + positingThì hiện tại
The researcher posits that climate change accelerates migration.
Nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu đẩy nhanh di cư.
The scientists are positing a fresh hypothesis in their latest paper.
Các nhà khoa học đang đưa ra một giả thuyết mới trong bài báo gần đây.
The team has posited a promising explanation for the anomaly.
Nhóm nghiên cứu đã đưa ra một cách giải thích khá thuyết phục cho hiện tượng bất thường.
Philosophers have been positing similar arguments since the last century.
Các triết gia đã đưa ra những lập luận tương tự từ thế kỷ trước.
Thì quá khứ
The philosopher posited a radical idea in his early works.
Nhà triết học đã đưa ra một ý tưởng táo bạo trong các tác phẩm đầu tay.
He was positing an alternative model while writing his thesis.
Anh ấy đang đưa ra một mô hình thay thế khi viết luận án.
By the time the paper was published, others had already posited similar views.
Đến khi bài báo được công bố, những người khác đã đưa ra quan điểm tương tự.
The team had been positing the same hypothesis for months before the breakthrough.
Nhóm nghiên cứu đã đưa ra cùng một giả thuyết suốt nhiều tháng trước khi có đột phá.
Thì tương lai
In her thesis, she will posit an original theory of language change.
Trong luận án, cô ấy sẽ đưa ra một lý thuyết mới về sự thay đổi ngôn ngữ.
During the lecture, he will be positing a fresh interpretation of the data.
Trong buổi giảng, anh ấy sẽ đang đưa ra một cách diễn giải mới về dữ liệu.
By 2027, scientists will have posited several competing models.
Đến năm 2027, các nhà khoa học sẽ đã đưa ra nhiều mô hình cạnh tranh nhau.
By the next symposium, they will have been positing this claim for ten years.
Đến hội thảo tiếp theo, họ sẽ đã đưa ra luận điểm này suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + posit / posits | Quá khứ đơn S + posited | Tương lai đơn S + will + posit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + positing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + positing | Tương lai tiếp diễn S + will be + positing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + posited | Quá khứ hoàn thành S + had + posited | Tương lai hoàn thành S + will have + posited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + positing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + positing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + positing |
Luyện chia posit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, và sau have/has phải là V3 (posited).
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: posits.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

