Chia động từ pose
All Tenses of the Verb "pose"
Một động từ, mười hai thì. Xem pose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pose · posed · will poseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + posingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + posedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + posingThì hiện tại
She poses for the camera every shoot.
Cô ấy tạo dáng trước máy ảnh trong mỗi buổi chụp.
They are posing for a family photo right now.
Họ đang tạo dáng chụp ảnh gia đình ngay bây giờ.
The scandal has posed a threat to his career.
Vụ bê bối đã đe dọa đến sự nghiệp của anh ấy.
She has been posing for portraits all week.
Cô ấy đã tạo dáng chụp chân dung suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
She posed for the photo yesterday.
Hôm qua cô ấy đã tạo dáng để chụp ảnh.
The models were posing for the shoot all afternoon.
Các người mẫu đang tạo dáng chụp hình suốt cả buổi chiều.
The disease had posed a danger before the vaccine arrived.
Căn bệnh đã gây nguy hiểm trước khi vắc-xin xuất hiện.
She had been posing for the artist for hours before the break.
Cô ấy đã tạo dáng cho họa sĩ suốt nhiều giờ trước khi nghỉ giải lao.
Thì tương lai
I will pose for the cover shot tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ tạo dáng cho ảnh bìa.
At noon the models will be posing on set.
Vào buổi trưa các người mẫu sẽ đang tạo dáng trên phim trường.
By the deadline, the report will have posed key questions.
Đến hạn chót, bản báo cáo sẽ đã đặt ra những câu hỏi then chốt.
By 2030 the group will have been posing as a charity for 20 years.
Đến 2030 nhóm này sẽ đã giả danh tổ chức từ thiện suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pose / poses | Quá khứ đơn S + posed | Tương lai đơn S + will + pose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + posing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + posing | Tương lai tiếp diễn S + will be + posing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + posed | Quá khứ hoàn thành S + had + posed | Tương lai hoàn thành S + will have + posed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + posing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + posing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + posing |
Luyện chia pose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this issue) phải đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn posed.
Động từ tận cùng -e (pose) phải bỏ -e trước khi thêm -ing: posing.
