Chia động từ portray
All Tenses of the Verb "portray"
Một động từ, mười hai thì. Xem *portray* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
portray · portrayed · will portrayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + portrayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + portrayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + portrayingThì hiện tại
She portrays complex characters with great skill.
Cô ấy khắc họa những nhân vật phức tạp với kỹ năng tuyệt vời.
The documentary is portraying the daily lives of refugees.
Bộ phim tài liệu đang khắc họa cuộc sống hàng ngày của người tị nạn.
He has portrayed the same character in three different films.
Anh ấy đã đóng cùng một nhân vật trong ba bộ phim khác nhau.
He has been portraying rural poverty in his paintings for decades.
Ông ấy đã khắc họa cảnh nghèo nông thôn trong tranh của mình hàng thập kỷ.
Thì quá khứ
He portrayed the detective in last year's award-winning series.
Anh ấy đóng vai thám tử trong bộ phim truyền hình đoạt giải thưởng năm ngoái.
The artist was portraying the cityscape when inspiration struck.
Người họa sĩ đang vẽ cảnh thành phố thì cảm hứng ùa đến.
By the time she retired, she had portrayed over fifty characters.
Khi về hưu, bà ấy đã khắc họa hơn năm mươi nhân vật.
He had been portraying the same character for five seasons before leaving the show.
Anh ấy đã đóng cùng một nhân vật suốt năm mùa phim trước khi rời chương trình.
Thì tương lai
The new series will portray the revolution from multiple perspectives.
Bộ phim mới sẽ khắc họa cuộc cách mạng từ nhiều góc nhìn khác nhau.
Next year, the gallery will be portraying the works of emerging artists.
Năm tới, phòng trưng bày sẽ đang giới thiệu tác phẩm của các nghệ sĩ trẻ.
By retirement, she will have portrayed some of the most iconic roles in theatre.
Đến khi về hưu, bà ấy sẽ đã thủ diễn những vai diễn kinh điển nhất sân khấu.
By the time the series ends, he will have been portraying the detective for eight years.
Đến khi bộ phim kết thúc, anh ấy sẽ đã đóng vai thám tử đó suốt tám năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + portray / portrays | Quá khứ đơn S + portrayed | Tương lai đơn S + will + portray |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + portraying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + portraying | Tương lai tiếp diễn S + will be + portraying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + portrayed | Quá khứ hoàn thành S + had + portrayed | Tương lai hoàn thành S + will have + portrayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + portraying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + portraying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + portraying |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: portrays.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.
