Chia động từ portend
All Tenses of the Verb "portend"
Một động từ, mười hai thì. Xem portend (báo trước, là điềm báo của điều gì, thường trang trọng) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
portend · portended · will portendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + portendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + portendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + portendingThì hiện tại
The dark clouds portend a violent storm.
Những đám mây đen báo trước một cơn bão dữ dội.
The sudden silence is portending bad news.
Sự im lặng đột ngột đang báo trước tin xấu.
These tremors have portended a much larger earthquake.
Những cơn rung chấn này đã báo trước một trận động đất lớn hơn nhiều.
The falling temperatures have been portending an early frost.
Nhiệt độ giảm đã báo trước một đợt sương giá sớm.
Thì quá khứ
The sudden drop in temperature portended a harsh season.
Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột báo trước một mùa khắc nghiệt.
The market's slow drift was portending a bigger fall.
Sự trượt dốc chậm rãi của thị trường đang báo trước một cú sụt lớn hơn.
The animals' behavior had portended the quake hours before it struck.
Hành vi của loài vật đã báo trước trận động đất nhiều giờ trước khi nó xảy ra.
The unrest had been portending a revolt for years before it broke out.
Sự bất ổn đã báo trước một cuộc nổi dậy suốt nhiều năm trước khi nó bùng nổ.
Thì tương lai
A weak opening will portend a difficult season ahead.
Một khởi đầu yếu sẽ báo trước một mùa giải khó khăn phía trước.
By midterms, the polls will be portending a shift in power.
Đến giữa nhiệm kỳ, các cuộc thăm dò sẽ đang báo trước một sự thay đổi quyền lực.
By the summit, the reports will have portended a major policy shift.
Trước hội nghị thượng đỉnh, các báo cáo sẽ đã báo trước một sự thay đổi chính sách lớn.
By the vote, the surveys will have been portending a defeat for weeks.
Đến ngày bỏ phiếu, các cuộc khảo sát sẽ đã báo trước một thất bại suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + portend / portends | Quá khứ đơn S + portended | Tương lai đơn S + will + portend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + portending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + portending | Tương lai tiếp diễn S + will be + portending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + portended | Quá khứ hoàn thành S + had + portended | Tương lai hoàn thành S + will have + portended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + portending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + portending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + portending |
Luyện chia portend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều "clouds" không thêm -s cho động từ (portend, không phải portends).
Chủ ngữ số ít "this" dùng "has", không dùng "have".
Có "since" chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
