Chia động từ populate
All Tenses of the Verb "populate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *populate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
populate · populated · will populateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + populatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + populatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + populatingThì hiện tại
Immigrants populate many major cities.
Người nhập cư sinh sống đông đảo tại nhiều thành phố lớn.
The team is populating the spreadsheet with data right now.
Nhóm đang điền dữ liệu vào bảng tính ngay bây giờ.
The developer has already populated the database.
Lập trình viên đã nạp dữ liệu vào cơ sở dữ liệu rồi.
They have been populating the dataset for three days.
Họ đã nạp dữ liệu vào tập dữ liệu suốt ba ngày.
Thì quá khứ
Farmers populated the valley in the 1800s.
Nông dân đã định cư đông đảo tại thung lũng vào thế kỷ 19.
She was populating the fields when the form reset.
Cô ấy đang điền các trường thì biểu mẫu bị đặt lại.
The tribe had populated the island before explorers arrived.
Bộ tộc đã sinh sống trên đảo trước khi các nhà thám hiểm đến.
They had been populating the region for centuries before the war.
Họ đã sinh sống ở vùng đó nhiều thế kỷ trước cuộc chiến.
Thì tương lai
We will populate the new records tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nạp các bản ghi mới.
At 9am she will be populating the new database.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang nạp dữ liệu cho cơ sở dữ liệu mới.
By next month he will have populated every record.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã nạp xong mọi bản ghi.
By 2027 they will have been populating that server for years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã nạp dữ liệu cho máy chủ đó nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + populate / populates | Quá khứ đơn S + populated | Tương lai đơn S + will + populate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + populating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + populating | Tương lai tiếp diễn S + will be + populating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + populated | Quá khứ hoàn thành S + had + populated | Tương lai hoàn thành S + will have + populated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + populating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + populating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + populating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (populated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
