Chia động từ pop
All Tenses of the Verb "pop"
Một động từ, mười hai thì. Xem pop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pop · popped · will popViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + poppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + poppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + poppingThì hiện tại
The cork pops loudly when opened.
Nút chai bật ra một tiếng lớn khi mở.
I am popping by the store on my way home.
Tôi đang ghé qua cửa hàng trên đường về nhà.
The tire has already popped twice this week.
Lốp xe đã bị nổ hai lần trong tuần này rồi.
They have been popping up unannounced all week.
Họ đã ghé qua bất ngờ suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
He popped the question at dinner yesterday.
Hôm qua anh ấy đã cầu hôn trong bữa tối.
She was popping into the store when it started to rain.
Cô ấy đang ghé vào cửa hàng thì trời bắt đầu mưa.
The bubble had popped before he could catch it.
Bong bóng đã vỡ trước khi anh ấy kịp bắt lấy.
He had been popping in on her every day before he moved away.
Anh ấy đã ghé thăm cô ấy mỗi ngày trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
We will pop the champagne at midnight.
Chúng tôi sẽ khui sâm panh vào lúc nửa đêm.
At midnight the champagne will be popping everywhere.
Vào lúc nửa đêm sâm panh sẽ đang bật nắp khắp nơi.
By the end of the show, ten balloons will have popped.
Đến cuối buổi diễn, mười quả bong bóng sẽ đã nổ.
By dawn the fireworks will have been popping all night.
Đến bình minh pháo hoa sẽ đã nổ suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pop / pops | Quá khứ đơn S + popped | Tương lai đơn S + will + pop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + popping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + popping | Tương lai tiếp diễn S + will be + popping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + popped | Quá khứ hoàn thành S + had + popped | Tương lai hoàn thành S + will have + popped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + popping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + popping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + popping |
Luyện chia pop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the balloon) phải đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn popped.
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (pop) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing: popping.
