GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pontificate

All Tenses of the Verb "pontificate"

Một động từ, mười hai thì. Xem pontificate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpontificate
V2 · QUÁ KHỨpontificated
V3 · PHÂN TỪpontificated
V-INGpontificating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pontificate · pontificated · will pontificate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pontificating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pontificated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pontificating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, đặc điểm tính cách, hay lên giọng dạy đời, phán như thánh.
S + pontificate / pontificates
Khẳng định:He pontificates about politics at every dinner party.
Phủ định:She doesn't pontificate about topics she knows little about.
Nghi vấn:Does your uncle pontificate about economics all the time?

The critic pontificates about art whenever given the chance.

Nhà phê bình hay lên giọng phán xét về nghệ thuật mỗi khi có dịp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pontificating
Khẳng định:He is pontificating about foreign policy again.
Phủ định:We aren't pontificating, we're just discussing.
Nghi vấn:Is he pontificating or actually explaining something useful?

The pundit is pontificating about the election on live television.

Nhà bình luận đang lên giọng phán xét về cuộc bầu cử trên truyền hình trực tiếp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pontificated
Khẳng định:He has pontificated about this issue many times before.
Phủ định:She hasn't pontificated about the subject yet.
Nghi vấn:Has the columnist pontificated on this topic before?

The professor has already pontificated at length about the theory.

Vị giáo sư đã lên giọng phán xét khá dài dòng về lý thuyết này rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pontificating
Khẳng định:He has been pontificating about the economy for the past hour.
Phủ định:She hasn't been pontificating much during the meeting.
Nghi vấn:Have you been pontificating about this all night?

The guest speaker has been pontificating about leadership for ages.

Diễn giả khách mời đã lên giọng phán xét về khả năng lãnh đạo suốt một hồi lâu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pontificated
Khẳng định:The senator pontificated about morality during the debate.
Phủ định:He didn't pontificate as much as usual last night.
Nghi vấn:Did the speaker pontificate about the same topic again?

He pontificated for twenty minutes without letting anyone speak.

Ông ta đã lên giọng phán xét suốt hai mươi phút mà không để ai nói.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pontificating
Khẳng định:He was pontificating about taxes when the meeting was cut short.
Phủ định:They weren't pontificating about anything important.
Nghi vấn:Was he pontificating when you walked in?

She was pontificating about ethics when the fire alarm went off.

Cô ấy đang lên giọng phán xét về đạo đức thì chuông báo cháy vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pontificated
Khẳng định:He had pontificated about the subject long before the argument started.
Phủ định:She hadn't pontificated about it until that particular evening.
Nghi vấn:Had he pontificated on this topic before the interview?

By the time the meeting ended, he had pontificated for nearly an hour.

Đến khi cuộc họp kết thúc, ông ta đã lên giọng phán xét gần một tiếng đồng hồ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pontificating
Khẳng định:He had been pontificating for ages before anyone dared to interrupt.
Phủ định:She hadn't been pontificating long when she lost her audience.
Nghi vấn:Had he been pontificating all evening before you arrived?

The critic had been pontificating about the film for so long that people left.

Nhà phê bình đã lên giọng phán xét về bộ phim lâu đến mức mọi người bỏ về.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về việc lên giọng phán xét.
S + will + pontificate
Khẳng định:He will pontificate about it for hours if you let him.
Phủ định:I won't pontificate about something I don't understand.
Nghi vấn:Will the host pontificate about politics again tonight?

No doubt he will pontificate about morality during the toast.

Chắc chắn ông ấy sẽ lên giọng phán xét về đạo đức trong lúc chúc rượu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pontificating
Khẳng định:By dinner he will be pontificating about world affairs again.
Phủ định:She won't be pontificating during the ceremony.
Nghi vấn:Will he be pontificating all evening at the reception?

This time tomorrow, he will be pontificating about the election results.

Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang lên giọng phán xét về kết quả bầu cử.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pontificated
Khẳng định:By the end of the panel, he will have pontificated about every issue.
Phủ định:She won't have pontificated about it by the time we leave.
Nghi vấn:Will he have pontificated on the whole topic by tomorrow?

By the end of the show, the host will have pontificated for over an hour.

Đến cuối chương trình, người dẫn chương trình sẽ đã lên giọng phán xét suốt hơn một tiếng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pontificating
Khẳng định:By midnight he will have been pontificating for three hours straight.
Phủ định:She won't have been pontificating for long by the time the guests leave.
Nghi vấn:Will he have been pontificating all night by sunrise?

By the time the debate ends, he will have been pontificating for the entire evening.

Đến khi buổi tranh luận kết thúc, anh ấy sẽ đã lên giọng phán xét suốt cả buổi tối.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pontificate / pontificates
Quá khứ đơn
S + pontificated
Tương lai đơn
S + will + pontificate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pontificating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pontificating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pontificating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pontificated
Quá khứ hoàn thành
S + had + pontificated
Tương lai hoàn thành
S + will have + pontificated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pontificating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pontificating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pontificating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pontificate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has pontificate about it before.He has pontificated about it before.

Sau have/has phải dùng V3 (pontificated), không dùng nguyên mẫu.

She pontificate about everything.She pontificates about everything.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: pontificates.

He will pontificate about it when he will arrive.He will pontificate about it when he arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pontificate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS