Chia động từ pontificate
All Tenses of the Verb "pontificate"
Một động từ, mười hai thì. Xem pontificate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pontificate · pontificated · will pontificateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pontificatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pontificatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pontificatingThì hiện tại
The critic pontificates about art whenever given the chance.
Nhà phê bình hay lên giọng phán xét về nghệ thuật mỗi khi có dịp.
The pundit is pontificating about the election on live television.
Nhà bình luận đang lên giọng phán xét về cuộc bầu cử trên truyền hình trực tiếp.
The professor has already pontificated at length about the theory.
Vị giáo sư đã lên giọng phán xét khá dài dòng về lý thuyết này rồi.
The guest speaker has been pontificating about leadership for ages.
Diễn giả khách mời đã lên giọng phán xét về khả năng lãnh đạo suốt một hồi lâu.
Thì quá khứ
He pontificated for twenty minutes without letting anyone speak.
Ông ta đã lên giọng phán xét suốt hai mươi phút mà không để ai nói.
She was pontificating about ethics when the fire alarm went off.
Cô ấy đang lên giọng phán xét về đạo đức thì chuông báo cháy vang lên.
By the time the meeting ended, he had pontificated for nearly an hour.
Đến khi cuộc họp kết thúc, ông ta đã lên giọng phán xét gần một tiếng đồng hồ.
The critic had been pontificating about the film for so long that people left.
Nhà phê bình đã lên giọng phán xét về bộ phim lâu đến mức mọi người bỏ về.
Thì tương lai
No doubt he will pontificate about morality during the toast.
Chắc chắn ông ấy sẽ lên giọng phán xét về đạo đức trong lúc chúc rượu.
This time tomorrow, he will be pontificating about the election results.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang lên giọng phán xét về kết quả bầu cử.
By the end of the show, the host will have pontificated for over an hour.
Đến cuối chương trình, người dẫn chương trình sẽ đã lên giọng phán xét suốt hơn một tiếng.
By the time the debate ends, he will have been pontificating for the entire evening.
Đến khi buổi tranh luận kết thúc, anh ấy sẽ đã lên giọng phán xét suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pontificate / pontificates | Quá khứ đơn S + pontificated | Tương lai đơn S + will + pontificate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pontificating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pontificating | Tương lai tiếp diễn S + will be + pontificating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pontificated | Quá khứ hoàn thành S + had + pontificated | Tương lai hoàn thành S + will have + pontificated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pontificating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pontificating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pontificating |
Luyện chia pontificate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pontificated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: pontificates.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

