Chia động từ ponder
All Tenses of the Verb "ponder"
Một động từ, mười hai thì. Xem ponder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ponder · pondered · will ponderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ponderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ponderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ponderingThì hiện tại
The old man ponders life while watching the sunset.
Ông lão suy ngẫm về cuộc đời khi ngắm hoàng hôn.
The board is pondering the merger proposal today.
Hội đồng quản trị đang cân nhắc đề xuất sáp nhập hôm nay.
Scientists have pondered this mystery for decades.
Các nhà khoa học đã suy ngẫm về bí ẩn này suốt nhiều thập kỷ.
The team has been pondering the new strategy for months.
Nhóm đã liên tục cân nhắc chiến lược mới suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I pondered the problem for an hour last night.
Tôi đã suy ngẫm về vấn đề đó suốt một tiếng đồng hồ tối qua.
They were pondering the results throughout the meeting.
Họ đã liên tục cân nhắc kết quả suốt cuộc họp.
The team had pondered the strategy before the launch.
Nhóm đã cân nhắc chiến lược trước khi ra mắt.
The scientists had been pondering the theory for years before the breakthrough.
Các nhà khoa học đã suy ngẫm về lý thuyết đó nhiều năm trước khi có đột phá.
Thì tương lai
The board will ponder the merger next month.
Hội đồng quản trị sẽ cân nhắc việc sáp nhập vào tháng sau.
By tonight the committee will be pondering the final proposal.
Đến tối nay, ủy ban sẽ đang cân nhắc đề xuất cuối cùng.
By next week the board will have pondered the full proposal.
Đến tuần sau, hội đồng quản trị sẽ đã cân nhắc xong toàn bộ đề xuất.
By 2027 the team will have been pondering the strategy for two years.
Đến năm 2027, nhóm sẽ đã cân nhắc chiến lược đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ponder / ponders | Quá khứ đơn S + pondered | Tương lai đơn S + will + ponder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pondering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pondering | Tương lai tiếp diễn S + will be + pondering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pondered | Quá khứ hoàn thành S + had + pondered | Tương lai hoàn thành S + will have + pondered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pondering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pondering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pondering |
Luyện chia ponder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pondered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → phải thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (ponder), không thêm -ing.

