GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ polymerize

All Tenses of the Verb "polymerize"

Một động từ, mười hai thì. Xem polymerize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpolymerize
V2 · QUÁ KHỨpolymerized
V3 · PHÂN TỪpolymerized
V-INGpolymerizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

polymerize · polymerized · will polymerize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + polymerizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + polymerized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + polymerizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + polymerize / polymerizes
Khẳng định:This monomer polymerizes at high temperature.
Phủ định:This compound doesn't polymerize under normal conditions.
Nghi vấn:Does this resin polymerize quickly?

The chemical polymerizes when exposed to UV light.

Hóa chất này trùng hợp khi tiếp xúc với tia UV.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + polymerizing
Khẳng định:The resin is polymerizing in the mold right now.
Phủ định:The mixture isn't polymerizing fast enough.
Nghi vấn:Is the compound polymerizing already?

The plastic is polymerizing under the heat lamp.

Nhựa đang trùng hợp dưới đèn nhiệt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + polymerized
Khẳng định:The resin has polymerized completely.
Phủ định:The mixture hasn't polymerized yet.
Nghi vấn:Has the compound polymerized already?

The adhesive has already polymerized inside the tube.

Keo dán đã trùng hợp bên trong ống rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + polymerizing
Khẳng định:The material has been polymerizing for six hours.
Phủ định:The resin hasn't been polymerizing evenly.
Nghi vấn:How long has the compound been polymerizing?

The plastic has been polymerizing since this morning.

Nhựa đã trùng hợp từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + polymerized
Khẳng định:The resin polymerized within two hours.
Phủ định:The mixture didn't polymerize properly.
Nghi vấn:Did the compound polymerize overnight?

The plastic polymerized after being heated.

Nhựa đã trùng hợp sau khi được nung nóng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + polymerizing
Khẳng định:The resin was polymerizing when the power went out.
Phủ định:The mixture wasn't polymerizing at the right rate.
Nghi vấn:Was the compound polymerizing during the test?

The material was polymerizing while the machine ran.

Vật liệu đang trùng hợp trong khi máy chạy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + polymerized
Khẳng định:The resin had polymerized before we removed the mold.
Phủ định:The compound hadn't polymerized before the deadline.
Nghi vấn:Had the mixture polymerized before you checked it?

The plastic had polymerized fully before it cooled.

Nhựa đã trùng hợp hoàn toàn trước khi nguội.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + polymerizing
Khẳng định:The resin had been polymerizing for hours before we inspected it.
Phủ định:The compound hadn't been polymerizing long before it failed.
Nghi vấn:Had the mixture been polymerizing steadily before the test?

The material had been polymerizing for a day before it hardened.

Vật liệu đã trùng hợp suốt một ngày trước khi cứng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + polymerize
Khẳng định:The resin will polymerize within a few hours.
Phủ định:The mixture won't polymerize without a catalyst.
Nghi vấn:Will the compound polymerize at room temperature?

The plastic will polymerize once it is heated.

Nhựa sẽ trùng hợp khi được nung nóng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + polymerizing
Khẳng định:This time tomorrow the resin will be polymerizing in the mold.
Phủ định:The mixture won't be polymerizing during the transport.
Nghi vấn:Will the compound be polymerizing by then?

At noon the material will be polymerizing under pressure.

12 giờ trưa vật liệu sẽ đang trùng hợp dưới áp suất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + polymerized
Khẳng định:By tomorrow the resin will have polymerized fully.
Phủ định:The mixture won't have polymerized by the deadline.
Nghi vấn:Will the compound have polymerized by tonight?

By next week the plastic will have polymerized completely.

Đến tuần sau nhựa sẽ đã trùng hợp hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + polymerizing
Khẳng định:By midnight the resin will have been polymerizing for ten hours.
Phủ định:The mixture won't have been polymerizing long by then.
Nghi vấn:Will the compound have been polymerizing for a full day by tomorrow?

By tomorrow the material will have been polymerizing for 24 hours.

Đến ngày mai vật liệu sẽ đã trùng hợp suốt 24 giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + polymerize / polymerizes
Quá khứ đơn
S + polymerized
Tương lai đơn
S + will + polymerize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + polymerizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + polymerizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + polymerizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + polymerized
Quá khứ hoàn thành
S + had + polymerized
Tương lai hoàn thành
S + will have + polymerized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + polymerizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + polymerizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + polymerizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia polymerize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The resin have polymerize.→✓ The resin has polymerized.

Sau have/has phải là V3 (polymerized), không dùng nguyên mẫu (polymerize).

✗ It polymerizes yesterday.→✓ It polymerized yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ The mixture is polymerizeing.→✓ The mixture is polymerizing.

Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing (polymerizing, không phải polymerizeing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#polymerize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS